(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa arvoinen
B1
adjektiivi B1 Chung

arvoinen

/ˈɑrʋoinen/
xứng đáng với
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "arvoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin arvoinen, jonkin ansaitseva.

Ý nghĩa của "arvoinen" trong tiếng Việt

Phù hợp, thích hợp cho một mục đích, người, dịp, v.v. cụ thể.

Câu ví dụ với "arvoinen"

  • "Hän on arvoinen työntekijä."

    "Anh ấy là một nhân viên xứng đáng."

  • "Tämä kirja on lukemisen arvoinen."

    "Cuốn sách này rất đáng để đọc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "arvoinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

arvotonta (không xứng đáng)

Cách dùng "arvoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'arvoinen' thường được dùng để chỉ sự xứng đáng về mặt giá trị, phẩm chất hoặc kết quả đạt được. Cần phân biệt với các từ chỉ sự phù hợp khác như 'sopiva' (phù hợp về kích cỡ, điều kiện) hay 'kelvollinen' (đủ tiêu chuẩn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "arvoinen"