arvoinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "arvoinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin arvoinen, jonkin ansaitseva.
Ý nghĩa của "arvoinen" trong tiếng Việt
Phù hợp, thích hợp cho một mục đích, người, dịp, v.v. cụ thể.
Câu ví dụ với "arvoinen"
-
"Hän on arvoinen työntekijä."
"Anh ấy là một nhân viên xứng đáng."
-
"Tämä kirja on lukemisen arvoinen."
"Cuốn sách này rất đáng để đọc."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "arvoinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "arvoinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'arvoinen' thường được dùng để chỉ sự xứng đáng về mặt giá trị, phẩm chất hoặc kết quả đạt được. Cần phân biệt với các từ chỉ sự phù hợp khác như 'sopiva' (phù hợp về kích cỡ, điều kiện) hay 'kelvollinen' (đủ tiêu chuẩn).