arvostaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "arvostaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
pitää jonkin arvoa suuressa, antaa jollekin tai jollekin suuri merkitys
Ý nghĩa của "arvostaa" trong tiếng Việt
Xem xét điều gì đó là quan trọng, đáng được chú ý và tôn trọng.
Câu ví dụ với "arvostaa"
-
"Hän arvostaa ystäviensä mielipiteitä."
"Anh ấy coi trọng ý kiến của bạn bè mình."
-
"Me arvostamme suuresti hänen panostaan projektiin."
"Chúng tôi đánh giá rất cao sự đóng góp của anh ấy cho dự án."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "arvostaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "arvostaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'arvostaa' thể hiện sự trân trọng, đánh giá cao giá trị của một người, vật, hoặc một điều gì đó. Cần phân biệt với 'kunnioittaa', thường dùng để thể hiện sự tôn trọng đối với người lớn tuổi hoặc người có địa vị cao hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "arvostaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: arvostaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | arvostan |
Minä arvostan sinun mielipidettäsi.
(Tôi đánh giá cao ý kiến của bạn.)
|
| sinä (bạn) | arvostat |
Sinä arvostat hyvää ruokaa.
(Bạn đánh giá cao đồ ăn ngon.)
|
| hän (anh/cô ấy) | arvostaa |
Hän arvostaa rehellisyyttä.
(Anh/Cô ấy đánh giá cao sự trung thực.)
|
| me (chúng tôi) | arvostamme |
Me arvostamme luontoa.
(Chúng tôi đánh giá cao thiên nhiên.)
|
| te (các bạn) | arvostatte |
Te arvostatte kovaa työtä.
(Các bạn đánh giá cao sự chăm chỉ.)
|
| he (họ) | arvostavat |
He arvostavat taidetta.
(Họ đánh giá cao nghệ thuật.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lopetti arvostamasta itseään."
"Cô ấy đã ngừng coi trọng bản thân."
-
"Arvostamatta häntä, hän tunsi itsensä yksinäiseksi."
"Không được đánh giá cao, anh ấy cảm thấy cô đơn."
-
"Elämässä on tärkeää oppia arvostamasta pieniä asioita."
"Điều quan trọng trong cuộc sống là học cách trân trọng những điều nhỏ nhặt."
-
"Hän arvostanee tekoasi."
"Anh ấy có lẽ sẽ đánh giá cao hành động của bạn."
-
"Arvostanemme tätä mahdollisuutta enemmän tulevaisuudessa."
"Chúng ta có lẽ sẽ đánh giá cao cơ hội này hơn trong tương lai."
-
"Hallitus arvostanee ympäristönsuojelua koskevaa lakiehdotusta."
"Chính phủ có lẽ sẽ đánh giá cao dự luật về bảo vệ môi trường."