(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa arvostus
B2
substantiivi B2 Xã hội, Kinh doanh, Chính trị

arvostus

/ˈɑrʋostus/
vị thế cao
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "arvostus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkun tai jonkin ominaisuuksien tai arvon ymmärtäminen ja tunnustaminen; suuri kunnioitus ja ihailu jotakuta tai jotakin kohtaan.

Ý nghĩa của "arvostus" trong tiếng Việt

Vị thế cao, sự kính trọng lớn, uy tín tốt mà ai đó hoặc điều gì đó có được.

Câu ví dụ với "arvostus"

  • "Hänen arvostuksensa kasvoi hänen saavutustensa myötä."

    "Sự kính trọng dành cho anh ấy tăng lên cùng với những thành tựu của anh ấy."

  • "Yrityksellä on korkea arvostus alallaan."

    "Công ty có vị thế cao trong lĩnh vực của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "arvostus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "arvostus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Arvostus có nghĩa là sự đánh giá cao, sự kính trọng. Nó thường được dùng để chỉ sự tôn trọng mà một người hoặc một tổ chức có được do những thành tựu hoặc phẩm chất của họ. Cần phân biệt với 'maine' (danh tiếng) và 'status' (địa vị).

Bảng chia từ (Taivutus) của "arvostus"

Bảng chia từ (Declension) cho arvostus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít arvostus
Hän tuntee suurta arvostusta opettajaansa kohtaan.
(Anh ấy cảm thấy rất kính trọng đối với giáo viên của mình.)
Biến cách số ít arvostusta
Tarvitsen arvostusta työssäni.
(Tôi cần sự đánh giá cao trong công việc của mình.)
Sở hữu cách số ít arvostuksen
Arvostuksen puute voi johtaa ongelmiin.
(Việc thiếu sự đánh giá cao có thể dẫn đến các vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều arvostukset
Hänen arvostukset ovat muuttuneet ajan myötä.
(Những giá trị của anh ấy đã thay đổi theo thời gian.)