(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa arvot
B1
substantiivi B1 Tổng quát

arvot

/ˈɑrʋot/
các giá trị
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "arvot"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Useamman arvon muodostama joukko tai kokonaisuus.

Ý nghĩa của "arvot" trong tiếng Việt

Số nhiều của 'val' (viết tắt của 'value' - giá trị). Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật như tài chính hoặc lập trình để chỉ nhiều giá trị.

Câu ví dụ với "arvot"

  • "Nämä ovat sijoituksemme arvot."

    "Đây là các giá trị đầu tư của chúng tôi."

  • "Ohjelmointikielessä muuttujille voidaan asettaa erilaisia arvoja."

    "Trong ngôn ngữ lập trình, các biến có thể được gán các giá trị khác nhau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "arvot"

Đồng nghĩa

lukuarvot (Giá trị số) datan arvot (Các giá trị dữ liệu)

Cách dùng "arvot" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'arvot' là số nhiều của 'arvo' (giá trị). Trong ngữ cảnh tài chính hoặc lập trình, nó thường được sử dụng để chỉ một tập hợp các giá trị. Cần phân biệt với 'moraaliarvot' (giá trị đạo đức).

Bảng chia từ (Taivutus) của "arvot"

Bảng chia từ (Declension) cho arvot:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít arvo
Rehellisyys on tärkeä arvo.
(Trung thực là một giá trị quan trọng.)
Biến cách số ít arvoa
Hän ei kunnioita minun arvoa.
(Anh ấy không tôn trọng giá trị của tôi.)
Sở hữu cách số ít arvon
Arvon säilyttäminen on tärkeää.
(Việc duy trì giá trị là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều arvot
Perheen arvot ovat tärkeitä.
(Các giá trị gia đình rất quan trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Arvoina perhe ja ystävät ovat minulle tärkeimpiä."

    "Đối với tôi, gia đình và bạn bè là những giá trị quan trọng nhất."

  • "Hän esitteli arvot asioina, joita pitää vaalia."

    "Anh ấy trình bày các giá trị như những điều cần được trân trọng."

  • "Yrityksen arvot näkyvät toimintana kaikessa sen tekemisessä."

    "Các giá trị của công ty được thể hiện như là hành động trong mọi việc công ty làm."

Cách Trong (Inessive)
  • "Yrityksessä arvossa korostetaan eettisiä periaatteita."

    "Trong công ty, người ta nhấn mạnh các nguyên tắc đạo đức trong các giá trị."

  • "Näissä arvoissa on jotain vikaa."

    "Có gì đó sai với những giá trị này."

  • "Päätöksenteossa arvossa tulisi ottaa huomioon ympäristönäkökulmat."

    "Trong quá trình ra quyết định, các khía cạnh môi trường nên được xem xét trong các giá trị."