(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa aste
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Học thuật

aste

/ˈɑsteˣ/
mức độ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "aste"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin mitattava tai arvioitava ominaisuus tai taso; laajuus, määrä.

Ý nghĩa của "aste" trong tiếng Việt

Mức độ mà một cái gì đó trải rộng; kích thước, chiều dài hoặc diện tích được bao phủ bởi một cái gì đó.

Câu ví dụ với "aste"

  • "Lämpötila oli eilen 30 astetta."

    "Nhiệt độ hôm qua là 30 độ."

  • "Olen saavuttanut uuden kehitysasteen urallani."

    "Tôi đã đạt đến một mức độ phát triển mới trong sự nghiệp của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "aste"

Đồng nghĩa

Cách dùng "aste" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "aste" viittaa usein johonkin mitattavaan tai arvioitavaan ominaisuuteen, kuten lämpötilaan tai vaikeustasoon. Se voi myös viitata johonkin laajuuteen tai määrään. Esimerkiksi, "lämpötila on 25 astetta" tai "ongelman vaikeusaste".

Bảng chia từ (Taivutus) của "aste"

Bảng chia từ (Declension) cho aste:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít aste
Lämpötila on noussut uuteen asteeseen.
(Nhiệt độ đã tăng lên một mức độ mới.)
Biến cách số ít astetta
Tarvitsen vettä vain pienen astetta.
(Tôi chỉ cần một lượng nhỏ nước.)
Sở hữu cách số ít asteen
Asteen muutos on merkittävä.
(Sự thay đổi của mức độ là đáng kể.)
Nguyên thể số nhiều asteet
Erilaiset asteet voivat aiheuttaa sekaannusta.
(Các mức độ khác nhau có thể gây nhầm lẫn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Lämpötila nousi eilen asteesta toiseen."

    "Nhiệt độ đã tăng từ độ này sang độ khác ngày hôm qua."

  • "Tämä on vain yksi aste hänen nerokkuudestaan."

    "Đây chỉ là một khía cạnh (mức độ) trong thiên tài của anh ấy."

  • "Projektin vaikeusaste kasvoi asteesta asteeseen."

    "Độ khó của dự án đã tăng từ giai đoạn này sang giai đoạn khác."

Biến cách Partitive
  • "En ymmärrä näiden ongelmien astetta."

    "Tôi không hiểu mức độ của những vấn đề này."

  • "Tarvitsen asteitta enemmän kahvia aamuisin."

    "Tôi cần ngày càng nhiều (một lượng) cà phê vào buổi sáng."

  • "Emme voi hyväksyä tällaista epäoikeudenmukaisuuden astetta."

    "Chúng ta không thể chấp nhận mức độ bất công như vậy."