automaattisesti
Định nghĩa & Giải nghĩa "automaattisesti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Itsestään, ilman ulkopuolista vaikutusta tai ohjausta tapahtuva.
Ý nghĩa của "automaattisesti" trong tiếng Việt
Một cách thức tự động, xảy ra hoặc hoạt động một cách tự phát, không cần suy nghĩ hay can thiệp có ý thức.
Câu ví dụ với "automaattisesti"
-
"Hän vastasi kysymykseen automaattisesti."
"Anh ấy trả lời câu hỏi một cách tự động."
-
"Ovi avautuu automaattisesti, kun lähestyt sitä."
"Cửa mở tự động khi bạn đến gần nó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "automaattisesti"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "automaattisesti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'automaattisesti' trong tiếng Phần Lan tương đương với 'tự động' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'automaattinen' (tính từ, nghĩa là tự động). Cách dùng tương tự như trạng từ 'automatically' trong tiếng Anh.