(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa auttaminen
A2
substantiivi A2 Tổng quát

auttaminen

/ˈɑu̯tːɑminen/
giúp đỡ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "auttaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toimenpide, jossa autetaan jotakuta tai jotakin; avun tai tuen antaminen.

Ý nghĩa của "auttaminen" trong tiếng Việt

Giúp đỡ ai đó hoặc cái gì đó; cung cấp sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ.

Câu ví dụ với "auttaminen"

  • "Auttaminen on tärkeää yhteiskunnassa."

    "Giúp đỡ là rất quan trọng trong xã hội."

  • "Hän on aina valmis auttamaan muita ihmisiä, ja hänen auttamisensa on korvaamatonta."

    "Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác, và sự giúp đỡ của anh ấy là vô giá."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "auttaminen"

Đồng nghĩa

avustaminen (hỗ trợ)

Cách dùng "auttaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "auttaminen" on substantiivi, joka tarkoittaa auttamisen tekoa tai prosessia. Se vastaa tiếng Việt cụm "sự giúp đỡ" khi nói về hành động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "auttaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho auttaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít auttaminen
Auttaminen on tärkeää.
(Giúp đỡ là quan trọng.)
Biến cách số ít auttamista
Tarvitsen auttamista.
(Tôi cần sự giúp đỡ.)
Sở hữu cách số ít auttamisen
Auttamisen ilo on suuri.
(Niềm vui của việc giúp đỡ là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều auttamiset
Auttamiset voivat olla pieniä tai suuria.
(Những sự giúp đỡ có thể nhỏ hoặc lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Olen täysin neuvoton auttamisetta."

    "Tôi hoàn toàn bất lực khi không có sự giúp đỡ."

  • "Selvisin kokeesta auttamisetta, vaikka se oli vaikea."

    "Tôi đã vượt qua bài kiểm tra mà không cần giúp đỡ, mặc dù nó khó."

  • "Elämä on vaikeaa auttamisetta ja tukiverkostotta."

    "Cuộc sống thật khó khăn nếu không có sự giúp đỡ và mạng lưới hỗ trợ."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Olen saanut paljon iloa lasten auttamisesta."

    "Tôi đã nhận được rất nhiều niềm vui từ việc giúp đỡ trẻ em."

  • "Hän on väsynyt jatkuvaan muiden auttamisesta."

    "Anh ấy mệt mỏi vì liên tục giúp đỡ người khác."

  • "Auttamisesta hädässä olevia kohtaan saa hyvän mielen."

    "Việc giúp đỡ những người gặp khó khăn mang lại cảm giác tốt."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Auttamisena hän koki sen velvollisuudekseen."

    "Anh ấy xem việc giúp đỡ như một nghĩa vụ."

  • "Työskentelin auttamisena vapaaehtoisena järjestössä."

    "Tôi làm việc như một người tình nguyện viên giúp đỡ trong tổ chức."

  • "Hän näki auttamisena keinon parantaa maailmaa."

    "Cô ấy xem việc giúp đỡ như một cách để cải thiện thế giới."