(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa avustus
B1
substantiivi B1 Nhân đạo, Hậu cần, Chính trị quốc tế

avustus

/ˈɑʋustus/
viện trợ cứu trợ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "avustus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tukea, apua, jota annetaan hädänalaisille.

Ý nghĩa của "avustus" trong tiếng Việt

Sự hỗ trợ được cung cấp cho những người đang gặp khó khăn hoặc cần giúp đỡ, đặc biệt là trong hoặc sau một thảm họa.

Câu ví dụ với "avustus"

  • "YK antaa avustusta nälänhädästä kärsiville alueille."

    "Liên Hợp Quốc viện trợ cho các khu vực bị nạn đói."

  • "Hallitus päätti myöntää avustusta maanjäristyksen uhreille."

    "Chính phủ quyết định viện trợ cho các nạn nhân động đất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "avustus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "avustus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'avustus' thường được dùng để chỉ sự giúp đỡ về mặt vật chất hoặc tài chính. Cần phân biệt với 'apu' có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả giúp đỡ về mặt tinh thần hoặc kỹ năng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "avustus"

Bảng chia từ (Declension) cho avustus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít avustus
Valtio myönsi meille avustuksen.
(Nhà nước đã cấp cho chúng tôi một khoản trợ cấp.)
Biến cách số ít avustusta
Hän tarvitsee avustusta.
(Anh ấy cần sự giúp đỡ.)
Sở hữu cách số ít avustuksen
Avustuksen määrä on suuri.
(Số tiền trợ cấp là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều avustukset
Nämä avustukset ovat tärkeitä.
(Những khoản trợ cấp này rất quan trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hallitus myönsi avustukselle lisärahoitusta."

    "Chính phủ đã phê duyệt thêm kinh phí cho viện trợ."

  • "Olemme kiitollisia avustukselle, jonka saimme."

    "Chúng tôi rất biết ơn sự hỗ trợ mà chúng tôi đã nhận được."

  • "Hän anoi avustukselle jatkoaikaa."

    "Anh ấy đã xin gia hạn cho viện trợ."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustin Lappiin ystävieni ja avustuksineen."

    "Tôi đã đi du lịch đến Lapland cùng với bạn bè và sự viện trợ."

  • "Hän selvisi talvesta lämpimien vaatteiden ja runsaine avustuksineen."

    "Anh ấy đã sống sót qua mùa đông với quần áo ấm và sự viện trợ dồi dào."

  • "Projektimme onnistui ahkerien vapaaehtoisten ja merkittävine avustuksineen."

    "Dự án của chúng tôi đã thành công nhờ những tình nguyện viên chăm chỉ và sự viện trợ đáng kể."