(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa diplomatia
B2
substantiivi B2 Chính trị, Ngoại giao

diplomatia

/ˈdiplomɑtiɑ/
ngoại giao
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "diplomatia"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Valtion suhteiden hoitaminen toisten valtioiden kanssa neuvottelujen ja sopimusten avulla.

Ý nghĩa của "diplomatia" trong tiếng Việt

Các vấn đề của một quốc gia liên quan đến các quốc gia khác; ngoại giao; chính sách đối ngoại.

Câu ví dụ với "diplomatia"

  • "Suomen ja Venäjän välinen diplomatia on tärkeää naapuruussuhteiden ylläpitämiseksi."

    "Ngoại giao giữa Phần Lan và Nga rất quan trọng để duy trì mối quan hệ láng giềng."

  • "Hän opiskeli diplomatiaa yliopistossa."

    "Anh ấy đã học ngoại giao tại trường đại học."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "diplomatia"

Đồng nghĩa

Cách dùng "diplomatia" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'diplomatia' trong tiếng Phần Lan tương đương với 'ngoại giao' trong tiếng Việt, thường được sử dụng để chỉ hoạt động ngoại giao giữa các quốc gia. Cần phân biệt với 'ulkopolitiikka' (chính sách đối ngoại).

Bảng chia từ (Taivutus) của "diplomatia"

Bảng chia từ (Declension) cho diplomatia:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít diplomatia
Diplomatia on tärkeää kansainvälisissä suhteissa.
(Ngoại giao rất quan trọng trong quan hệ quốc tế.)
Biến cách số ít diplomatiaa
Suomi tarvitsee enemmän diplomatiaa.
(Phần Lan cần nhiều ngoại giao hơn.)
Sở hữu cách số ít diplomatian
Diplomatian merkitys kasvaa jatkuvasti.
(Tầm quan trọng của ngoại giao ngày càng tăng.)
Nguyên thể số nhiều diplomatiat
Erilaiset diplomatiat ovat tarpeen monimutkaisissa tilanteissa.
(Các hình thức ngoại giao khác nhau là cần thiết trong các tình huống phức tạp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän oppi paljon diplomatialta työskennellessään ulkoministeriössä."

    "Anh ấy đã học được rất nhiều từ ngoại giao khi làm việc tại Bộ Ngoại giao."

  • "Hallitus odottaa diplomatialta ratkaisuja monimutkaisiin kansainvälisiin ongelmiin."

    "Chính phủ kỳ vọng ngoại giao sẽ mang lại các giải pháp cho các vấn đề quốc tế phức tạp."

  • "Me saimme uutta näkökulmaa tilanteeseen diplomatialta käydessämme heidän kanssaan keskusteluja."

    "Chúng tôi đã có được một góc nhìn mới về tình hình từ ngoại giao khi chúng tôi đàm phán với họ."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Diplomatiana Suomi pyrkii edistämään rauhaa maailmassa."

    "Là một phương tiện ngoại giao, Phần Lan cố gắng thúc đẩy hòa bình trên thế giới."

  • "Hän toimi diplomatiana neuvotteluissa, pyrkien löytämään molempia osapuolia hyödyttävän ratkaisun."

    "Ông ấy hành động như một nhà ngoại giao trong các cuộc đàm phán, cố gắng tìm ra một giải pháp có lợi cho cả hai bên."

  • "Diplomatiana paras keino on aina kuunnella ja yrittää ymmärtää toista osapuolta."

    "Là một phương tiện ngoại giao, cách tốt nhất luôn là lắng nghe và cố gắng hiểu bên kia."