edelläkävijä
Định nghĩa & Giải nghĩa "edelläkävijä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Henkilö tai organisaatio, joka on ensimmäisten joukossa kehittämässä tai käyttämässä uusia ideoita, tekniikoita tai menetelmiä.
Ý nghĩa của "edelläkävijä" trong tiếng Việt
Giai đoạn phát triển mới nhất, tiên tiến nhất của một cái gì đó.
Câu ví dụ với "edelläkävijä"
-
"Suomi on edelläkävijä ympäristöystävällisissä ratkaisuissa."
"Phần Lan là nước tiên phong trong các giải pháp thân thiện với môi trường."
-
"Yritys haluaa olla edelläkävijä alallaan."
"Công ty muốn là người tiên phong trong lĩnh vực của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edelläkävijä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "edelläkävijä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'edelläkävijä' thường được dùng để chỉ người hoặc tổ chức đi đầu trong một lĩnh vực nào đó, có tính chất sáng tạo và đổi mới. Cần phân biệt với các từ chỉ người đi trước theo nghĩa thời gian đơn thuần.
Bảng chia từ (Taivutus) của "edelläkävijä"
Bảng chia từ (Declension) cho edelläkävijä:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | edelläkävijä |
Hän on todellinen edelläkävijä alallaan.
(Anh ấy là một người tiên phong thực sự trong lĩnh vực của mình.)
|
| Biến cách số ít | edelläkävijää |
Tarvitsemme lisää edelläkävijää tälle alalle.
(Chúng ta cần thêm những người tiên phong trong lĩnh vực này.)
|
| Sở hữu cách số ít | edelläkävijän |
Edelläkävijän rooli on haastava.
(Vai trò của người tiên phong rất thách thức.)
|
| Nguyên thể số nhiều | edelläkävijät |
Nämä ihmiset ovat edelläkävijät teknologian alalla.
(Những người này là những người tiên phong trong lĩnh vực công nghệ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Yrityksenä haluamme olla edelläkävijöihin päin."
"Với tư cách là một công ty, chúng tôi muốn hướng tới những người tiên phong."
-
"Hän pyrki edelläkävijöihin ja opiskeli ahkerasti."
"Anh ấy cố gắng gia nhập hàng ngũ những người tiên phong và học tập chăm chỉ."
-
"Uuden teknologian avulla pääsemme edelläkävijöihin."
"Với công nghệ mới, chúng ta có thể gia nhập hàng ngũ những người tiên phong."
-
"Suomessa on monia yrityksiä, jotka ovat edelläkävijöissä teknologian kehityksessä."
"Ở Phần Lan có nhiều công ty nằm trong số những người tiên phong trong phát triển công nghệ."
-
"Hän on edelläkävijöissä ympäristöystävällisen energiantuotannon alalla."
"Anh ấy là một trong những người tiên phong trong lĩnh vực sản xuất năng lượng thân thiện với môi trường."
-
"Ollessaan edelläkävijöissä, he ottavat suuria riskejä."
"Khi là những người tiên phong, họ chấp nhận những rủi ro lớn."