(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa edelläkävijä
B2
substantiivi B2 Công nghệ, Kinh doanh, Khoa học

edelläkävijä

/ˈedɛlːæˌkæʋijæ/
tiên phong
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "edelläkävijä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö tai organisaatio, joka on ensimmäisten joukossa kehittämässä tai käyttämässä uusia ideoita, tekniikoita tai menetelmiä.

Ý nghĩa của "edelläkävijä" trong tiếng Việt

Giai đoạn phát triển mới nhất, tiên tiến nhất của một cái gì đó.

Câu ví dụ với "edelläkävijä"

  • "Suomi on edelläkävijä ympäristöystävällisissä ratkaisuissa."

    "Phần Lan là nước tiên phong trong các giải pháp thân thiện với môi trường."

  • "Yritys haluaa olla edelläkävijä alallaan."

    "Công ty muốn là người tiên phong trong lĩnh vực của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edelläkävijä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "edelläkävijä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'edelläkävijä' thường được dùng để chỉ người hoặc tổ chức đi đầu trong một lĩnh vực nào đó, có tính chất sáng tạo và đổi mới. Cần phân biệt với các từ chỉ người đi trước theo nghĩa thời gian đơn thuần.

Bảng chia từ (Taivutus) của "edelläkävijä"

Bảng chia từ (Declension) cho edelläkävijä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít edelläkävijä
Hän on todellinen edelläkävijä alallaan.
(Anh ấy là một người tiên phong thực sự trong lĩnh vực của mình.)
Biến cách số ít edelläkävijää
Tarvitsemme lisää edelläkävijää tälle alalle.
(Chúng ta cần thêm những người tiên phong trong lĩnh vực này.)
Sở hữu cách số ít edelläkävijän
Edelläkävijän rooli on haastava.
(Vai trò của người tiên phong rất thách thức.)
Nguyên thể số nhiều edelläkävijät
Nämä ihmiset ovat edelläkävijät teknologian alalla.
(Những người này là những người tiên phong trong lĩnh vực công nghệ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Yrityksenä haluamme olla edelläkävijöihin päin."

    "Với tư cách là một công ty, chúng tôi muốn hướng tới những người tiên phong."

  • "Hän pyrki edelläkävijöihin ja opiskeli ahkerasti."

    "Anh ấy cố gắng gia nhập hàng ngũ những người tiên phong và học tập chăm chỉ."

  • "Uuden teknologian avulla pääsemme edelläkävijöihin."

    "Với công nghệ mới, chúng ta có thể gia nhập hàng ngũ những người tiên phong."

Cách Trong (Inessive)
  • "Suomessa on monia yrityksiä, jotka ovat edelläkävijöissä teknologian kehityksessä."

    "Ở Phần Lan có nhiều công ty nằm trong số những người tiên phong trong phát triển công nghệ."

  • "Hän on edelläkävijöissä ympäristöystävällisen energiantuotannon alalla."

    "Anh ấy là một trong những người tiên phong trong lĩnh vực sản xuất năng lượng thân thiện với môi trường."

  • "Ollessaan edelläkävijöissä, he ottavat suuria riskejä."

    "Khi là những người tiên phong, họ chấp nhận những rủi ro lớn."