(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa edellinen
B1
adjektiivi B1 Văn học/Kể chuyện

edellinen

/ˈedelːinen/
câu chuyện trước
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "edellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ajallisesti tai järjestyksessä jotakin muuta edeltävä; aikaisempi.

Ý nghĩa của "edellinen" trong tiếng Việt

Đến trước một cái gì đó khác về thời gian hoặc thứ tự; trước đó.

Câu ví dụ với "edellinen"

  • "Edellinen kokous pidettiin viime viikolla."

    "Cuộc họp trước đã được tổ chức vào tuần trước."

  • "Hän on edellinen puheenjohtaja."

    "Ông ấy là chủ tịch trước đây."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "edellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'edellinen' thường được dùng để chỉ cái gì đó xảy ra trước trong thời gian hoặc thứ tự. Cần phân biệt với 'entinen' (trước đây, cũ) thường dùng để chỉ trạng thái hoặc thuộc tính đã qua.

Bảng chia từ (Taivutus) của "edellinen"