edellinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "edellinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ajallisesti tai järjestyksessä jotakin muuta edeltävä; aikaisempi.
Ý nghĩa của "edellinen" trong tiếng Việt
Đến trước một cái gì đó khác về thời gian hoặc thứ tự; trước đó.
Câu ví dụ với "edellinen"
-
"Edellinen kokous pidettiin viime viikolla."
"Cuộc họp trước đã được tổ chức vào tuần trước."
-
"Hän on edellinen puheenjohtaja."
"Ông ấy là chủ tịch trước đây."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edellinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "edellinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'edellinen' thường được dùng để chỉ cái gì đó xảy ra trước trong thời gian hoặc thứ tự. Cần phân biệt với 'entinen' (trước đây, cũ) thường dùng để chỉ trạng thái hoặc thuộc tính đã qua.