(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa edeltää
B1
verbi B1 Ngôn ngữ học, Lịch sử, Khảo cổ học

edeltää

/ˈedeltæː/
có trước
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "edeltää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla ajallisesti, paikallisesti tai arvojärjestyksessä jotakin aikaisempi.

Ý nghĩa của "edeltää" trong tiếng Việt

Tồn tại hoặc xảy ra trước một cái gì đó khác về mặt thời gian.

Câu ví dụ với "edeltää"

  • "Hyökkäystä edelsi pitkä piiritys."

    "Cuộc tấn công diễn ra sau một cuộc bao vây kéo dài."

  • "Presidentin puhetta edelsi hiljainen hetki."

    "Bài phát biểu của tổng thống được bắt đầu bằng một khoảnh khắc im lặng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edeltää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "edeltää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'edeltää' thường được dùng để chỉ thứ gì đó xảy ra trước về thời gian, vị trí hoặc thứ tự quan trọng. Cần phân biệt với 'olla ennen', có nghĩa đơn giản là 'tồn tại trước'. 'Edeltää' mang sắc thái trang trọng hơn và thường dùng trong văn viết.

Bảng chia từ (Taivutus) của "edeltää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: edeltää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) edellän
Minä edellän sinua tässä asiassa.
(Tôi đi trước bạn trong vấn đề này.)
sinä (bạn) edellät
Sinä edellät minua kokemuksessa.
(Bạn có kinh nghiệm hơn tôi.)
hän (anh/cô ấy) edeltää
Hän edeltää meitä ajattelussa.
(Anh ấy/Cô ấy đi trước chúng ta trong suy nghĩ.)
me (chúng tôi) edellämme
Me edellämme muita innovaatiossa.
(Chúng tôi đi trước những người khác trong sự đổi mới.)
te (các bạn) edelätte
Te edelätte meitä kehityksessä.
(Các bạn đi trước chúng tôi trong sự phát triển.)
he (họ) edeltävät
He edeltävät kilpailijoitaan markkinoilla.
(Họ đi trước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä edellän sinua kilpailussa."

    "Tôi dẫn trước bạn trong cuộc thi."

  • "Hän edeltää meitä kokemuksessa."

    "Anh ấy/Cô ấy có nhiều kinh nghiệm hơn chúng tôi."

  • "Te edellätte heitä ajattelussa."

    "Các bạn đi trước họ trong tư duy."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo syönyt, kun hän saapui. Ateriani oli edeltänyt hänen tuloaan."

    "Tôi đã ăn xong trước khi anh ấy đến. Bữa ăn của tôi đã xảy ra trước khi anh ấy đến."

  • "Hän kertoi minulle, että hän oli jo edeltänyt minua junalla Helsingistä Turkuun, joten hän oli jo siellä."

    "Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy đã đi trước tôi bằng tàu hỏa từ Helsinki đến Turku, vì vậy anh ấy đã ở đó rồi."

  • "Ennen kuin pääsimme maaliin, hän oli jo edeltänyt meitä monella kierroksella."

    "Trước khi chúng tôi về đích, anh ấy đã dẫn trước chúng tôi nhiều vòng."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen saapumisensa lienee edeltänyt meidän saapumistamme."

    "Có lẽ sự đến của anh ấy đã xảy ra trước sự đến của chúng tôi."

  • "Tämä varhainen versio lienee edeltänyt lopullista tuotetta."

    "Có lẽ phiên bản sơ khai này đã có trước sản phẩm cuối cùng."

  • "Hänen kokemuksensa alalla lienee edeltänyt meidän kaikkien kokemusta."

    "Có lẽ kinh nghiệm của anh ấy trong lĩnh vực này đã có trước kinh nghiệm của tất cả chúng ta."