edetä
Định nghĩa & Giải nghĩa "edetä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Liikkua eteenpäin, kehittyä, parantua.
Ý nghĩa của "edetä" trong tiếng Việt
Tiến lên phía trước, cả về mặt vật lý lẫn nghĩa bóng; tiếp tục tiến triển hướng tới một mục tiêu hoặc đích đến.
Câu ví dụ với "edetä"
-
"Projekti etenee suunnitellusti."
"Dự án đang tiến triển theo kế hoạch."
-
"Hän etenee urallaan nopeasti."
"Anh ấy thăng tiến rất nhanh trong sự nghiệp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edetä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "edetä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'edetä' mang nghĩa tiến lên cả về nghĩa đen lẫn nghĩa bóng. Nó thường được dùng để chỉ sự tiến bộ, sự phát triển trong công việc, học tập hoặc các lĩnh vực khác của cuộc sống. Cần phân biệt với 'mennä eteenpäin' là cụm từ mang nghĩa tiến lên phía trước một cách đơn thuần về mặt vật lý.
Bảng chia từ (Taivutus) của "edetä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: edetä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | etenen |
Minä etenen hitaasti projektissa.
(Tôi tiến triển chậm trong dự án.)
|
| sinä (bạn) | etenet |
Sinä etenet urallasi nopeasti.
(Bạn thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp.)
|
| hän (anh/cô ấy) | etenee |
Hän etenee maratonissa hyvin.
(Anh ấy/Cô ấy đang tiến tốt trong cuộc đua marathon.)
|
| me (chúng tôi) | etenemme |
Me etenemme suunnitelman mukaan.
(Chúng tôi đang tiến triển theo kế hoạch.)
|
| te (các bạn) | etenette |
Te etenette opinnoissanne hienosti.
(Các bạn đang tiến bộ rất tốt trong học tập.)
|
| he (họ) | etenevät |
He etenevät kohti uutta tavoitetta.
(Họ đang tiến tới một mục tiêu mới.)
|