edistää
Định nghĩa & Giải nghĩa "edistää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä jotakin, jotta jokin asia kehittyy tai etenee.
Ý nghĩa của "edistää" trong tiếng Việt
Khuyến khích ai đó làm điều gì đó hoặc cố gắng hơn để đạt được điều gì đó.
Câu ví dụ với "edistää"
-
"Uusi laki edistää talouskasvua."
"Luật mới thúc đẩy tăng trưởng kinh tế."
-
"Haluamme edistää yhteistyötä eri maiden välillä."
"Chúng tôi muốn thúc đẩy sự hợp tác giữa các quốc gia khác nhau."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edistää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "edistää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'edistää' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Chú ý sự khác biệt về sắc thái giữa 'edistää', 'kannustaa' và 'rohkaista'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "edistää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: edistää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | edistän |
Minä edistän kestävää kehitystä.
(Tôi thúc đẩy sự phát triển bền vững.)
|
| sinä (bạn) | edistät |
Sinä edistät hyviä ihmissuhteita.
(Bạn thúc đẩy các mối quan hệ tốt đẹp.)
|
| hän (anh/cô ấy) | edistää |
Hän edistää rauhan asiaa.
(Anh ấy/Cô ấy thúc đẩy hòa bình.)
|
| me (chúng tôi) | edistämme |
Me edistämme tasa-arvoa.
(Chúng tôi thúc đẩy sự bình đẳng.)
|
| te (các bạn) | edistätte |
Te edistätte opiskelijoiden hyvinvointia.
(Các bạn thúc đẩy phúc lợi của sinh viên.)
|
| he (họ) | edistävät |
He edistävät yrityksen kasvua.
(Họ thúc đẩy sự phát triển của công ty.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Edistä rauhaa maailmassa!"
"Hãy thúc đẩy hòa bình trên thế giới!"
-
"Edistä opiskelua ahkerasti, niin menestyt."
"Hãy thúc đẩy việc học hành một cách siêng năng, rồi bạn sẽ thành công."
-
"Edistä hanketta aktiivisesti, jotta saamme sen valmiiksi ajoissa."
"Hãy tích cực thúc đẩy dự án để chúng ta có thể hoàn thành nó đúng hạn."
-
"Hallitus edisti talouskasvua viime vuonna."
"Chính phủ đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế vào năm ngoái."
-
"Hän edisti aktiivisesti rauhanneuvotteluja."
"Anh ấy đã tích cực thúc đẩy các cuộc đàm phán hòa bình."
-
"Uusi laki edisti ympäristönsuojelua merkittävästi."
"Luật mới đã thúc đẩy đáng kể việc bảo vệ môi trường."
-
"Minä en edistänyt tätä projektia ollenkaan."
"Tôi đã không thúc đẩy dự án này chút nào."
-
"Hän ei edistäisi rauhaa, jos hän jatkaisi sotimista."
"Anh ấy sẽ không thúc đẩy hòa bình nếu anh ấy tiếp tục chiến tranh."
-
"Me emme edistä ympäristönsuojelua tarpeeksi."
"Chúng ta không thúc đẩy bảo vệ môi trường đủ mức."