(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa edistää
B1
verbi B1 Tổng quát

edistää

/ˈedistæː/
thúc đẩy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "edistää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jotakin, jotta jokin asia kehittyy tai etenee.

Ý nghĩa của "edistää" trong tiếng Việt

Khuyến khích ai đó làm điều gì đó hoặc cố gắng hơn để đạt được điều gì đó.

Câu ví dụ với "edistää"

  • "Uusi laki edistää talouskasvua."

    "Luật mới thúc đẩy tăng trưởng kinh tế."

  • "Haluamme edistää yhteistyötä eri maiden välillä."

    "Chúng tôi muốn thúc đẩy sự hợp tác giữa các quốc gia khác nhau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edistää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "edistää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'edistää' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Chú ý sự khác biệt về sắc thái giữa 'edistää', 'kannustaa' và 'rohkaista'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "edistää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: edistää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) edistän
Minä edistän kestävää kehitystä.
(Tôi thúc đẩy sự phát triển bền vững.)
sinä (bạn) edistät
Sinä edistät hyviä ihmissuhteita.
(Bạn thúc đẩy các mối quan hệ tốt đẹp.)
hän (anh/cô ấy) edistää
Hän edistää rauhan asiaa.
(Anh ấy/Cô ấy thúc đẩy hòa bình.)
me (chúng tôi) edistämme
Me edistämme tasa-arvoa.
(Chúng tôi thúc đẩy sự bình đẳng.)
te (các bạn) edistätte
Te edistätte opiskelijoiden hyvinvointia.
(Các bạn thúc đẩy phúc lợi của sinh viên.)
he (họ) edistävät
He edistävät yrityksen kasvua.
(Họ thúc đẩy sự phát triển của công ty.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Edistä rauhaa maailmassa!"

    "Hãy thúc đẩy hòa bình trên thế giới!"

  • "Edistä opiskelua ahkerasti, niin menestyt."

    "Hãy thúc đẩy việc học hành một cách siêng năng, rồi bạn sẽ thành công."

  • "Edistä hanketta aktiivisesti, jotta saamme sen valmiiksi ajoissa."

    "Hãy tích cực thúc đẩy dự án để chúng ta có thể hoàn thành nó đúng hạn."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hallitus edisti talouskasvua viime vuonna."

    "Chính phủ đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế vào năm ngoái."

  • "Hän edisti aktiivisesti rauhanneuvotteluja."

    "Anh ấy đã tích cực thúc đẩy các cuộc đàm phán hòa bình."

  • "Uusi laki edisti ympäristönsuojelua merkittävästi."

    "Luật mới đã thúc đẩy đáng kể việc bảo vệ môi trường."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en edistänyt tätä projektia ollenkaan."

    "Tôi đã không thúc đẩy dự án này chút nào."

  • "Hän ei edistäisi rauhaa, jos hän jatkaisi sotimista."

    "Anh ấy sẽ không thúc đẩy hòa bình nếu anh ấy tiếp tục chiến tranh."

  • "Me emme edistä ympäristönsuojelua tarpeeksi."

    "Chúng ta không thúc đẩy bảo vệ môi trường đủ mức."