(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa edistäminen
B1
substantiivi B1 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

edistäminen

/'edistæminen/
sự thúc đẩy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "edistäminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian etenemisen tai kehityksen vauhdittaminen; kannustaminen tai tukeminen.

Ý nghĩa của "edistäminen" trong tiếng Việt

Hành động thúc đẩy; sự hỗ trợ hoặc khuyến khích.

Câu ví dụ với "edistäminen"

  • "Hallitus toteuttaa toimenpiteitä talouskasvun edistämiseksi."

    "Chính phủ thực hiện các biện pháp để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế."

  • "Yrityksen tavoitteena on edistää kestävää kehitystä."

    "Mục tiêu của công ty là thúc đẩy sự phát triển bền vững."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edistäminen"

Đồng nghĩa

vauhdittaminen (sự tăng tốc) kannustaminen (sự khuyến khích)

Trái nghĩa

estääminen (sự ngăn cản)

Cách dùng "edistäminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'edistäminen' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Cần chú ý đến sự khác biệt nhỏ về sắc thái nghĩa để sử dụng chính xác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "edistäminen"

Bảng chia từ (Declension) cho edistäminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít edistäminen
Edistäminen on tärkeää.
(Sự thúc đẩy là quan trọng.)
Biến cách số ít edistämistä
Tarvitsemme edistämistä.
(Chúng ta cần sự thúc đẩy.)
Sở hữu cách số ít edistämisen
Edistämisen tärkeys on ilmeinen.
(Tầm quan trọng của việc thúc đẩy là hiển nhiên.)
Nguyên thể số nhiều edistämiset
Edistämiset ovat välttämättömiä.
(Những sự thúc đẩy là cần thiết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Hallitus tukee vahvasti rauhan edistämisen."

    "Chính phủ ủng hộ mạnh mẽ việc thúc đẩy hòa bình."

  • "Uusi laki helpottaa yrittäjyyden edistämisen."

    "Luật mới tạo điều kiện thuận lợi cho việc thúc đẩy tinh thần kinh doanh."

  • "Meidän pitää keskittyä koulutuksen edistämisen."

    "Chúng ta cần tập trung vào việc thúc đẩy giáo dục."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Yhteistyöllä edistämisin voimme saavuttaa parempia tuloksia."

    "Bằng cách thúc đẩy thông qua hợp tác, chúng ta có thể đạt được kết quả tốt hơn."

  • "Vain ahkeralla opiskelulla ja tiedon edistämisin voi menestyä elämässä."

    "Chỉ bằng cách học tập chăm chỉ và thúc đẩy kiến thức, người ta mới có thể thành công trong cuộc sống."

  • "Uuden teknologian edistämisin Suomi pyrkii parantamaan kilpailukykyään."

    "Bằng cách thúc đẩy công nghệ mới, Phần Lan cố gắng cải thiện khả năng cạnh tranh của mình."