(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa edistyä
B1
verbi B1 Tổng quát (Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Khoa học, Quân sự)

edistyä

/ˈedistyæ/
tiến bộ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "edistyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kehittyä parempaan suuntaan; mennä eteenpäin.

Ý nghĩa của "edistyä" trong tiếng Việt

Tiến lên, tiến bộ; thúc đẩy, đẩy mạnh.

Câu ví dụ với "edistyä"

  • "Hän on edistynyt opinnoissaan huomattavasti."

    "Anh ấy đã tiến bộ đáng kể trong học tập."

  • "Teknologia edistyy jatkuvasti."

    "Công nghệ liên tục tiến bộ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "edistyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "edistyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'edistyä' viittaa usein prosessiin tai kehitykseen, joka vie eteenpäin. Vastaava substantiivi on 'edistys' (tiến bộ). Huomaa myös, että 'edistää' tarkoittaa 'thúc đẩy'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "edistyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: edistyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) edistyn
Minä edistyn opinnoissani hyvin.
(Tôi đang tiến bộ rất tốt trong học tập.)
sinä (bạn) edistyt
Sinä edistyt projektissa nopeasti.
(Bạn đang tiến triển nhanh chóng trong dự án.)
hän (anh/cô ấy) edistyy
Hän edistyy urallaan.
(Anh ấy/Cô ấy đang thăng tiến trong sự nghiệp.)
me (chúng tôi) edistymme
Me edistymme yhdessä tiiminä.
(Chúng tôi cùng nhau tiến bộ như một đội.)
te (các bạn) edistytte
Te edistytte tässä kurssissa hyvin.
(Các bạn đang tiến bộ tốt trong khóa học này.)
he (họ) edistyvät
He edistyvät neuvotteluissa.
(Họ đang có những tiến triển trong các cuộc đàm phán.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Edisty!"

    "Hãy tiến bộ lên!"

  • "Edistä ahkerasti opinnoissasi!"

    "Hãy tiến bộ chăm chỉ trong học tập của bạn!"

  • "Älä edisty liian nopeasti, jotta ehdit oppia kaiken tarpeellisen."

    "Đừng tiến bộ quá nhanh để bạn có thời gian học mọi thứ cần thiết."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Koulussa edistyttiin hyvin lukuvuoden aikana."

    "Ở trường, đã có sự tiến bộ tốt trong suốt năm học."

  • "Hankkeessa edistyttiin suunnitellusti, vaikka haasteita olikin."

    "Dự án đã tiến triển theo kế hoạch, mặc dù có những thách thức."

  • "Neuvotteluissa edistyttiin hitaasti, mutta varmasti."

    "Các cuộc đàm phán đã tiến triển chậm nhưng chắc chắn."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hänen kielitaitonsa on edistynyt huomattavasti."

    "Khả năng ngôn ngữ của anh ấy/cô ấy đã tiến bộ đáng kể."

  • "Toivottavasti projekti edistyy suunnitellusti."

    "Hy vọng dự án sẽ tiến triển theo kế hoạch."

  • "Meidän täytyy edistyä tässä asiassa nopeammin."

    "Chúng ta cần phải tiến bộ nhanh hơn trong vấn đề này."