(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eettinen
B1
adjective B1 Đạo đức học, Nghiên cứu khoa học, Quản lý

eettinen

/ˈeːtːinen/
phương pháp đạo đức
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eettinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Moraaliin tai moraaliperiaatteisiin liittyvä; hyvää ja pahaa, oikeaa ja väärää koskeva.

Ý nghĩa của "eettinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến các nguyên tắc đạo đức hoặc nhánh kiến thức nghiên cứu về những điều này.

Câu ví dụ với "eettinen"

  • "Eettiset periaatteet ohjaavat yrityksen toimintaa."

    "Các nguyên tắc đạo đức hướng dẫn hoạt động của công ty."

  • "Hänen eettinen harkintakykynsä on erinomainen."

    "Khả năng suy xét đạo đức của anh ấy rất xuất sắc."

Cách dùng "eettinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'eettinen' trong tiếng Phần Lan tương đương với 'đạo đức' trong tiếng Việt, thường dùng để mô tả những vấn đề liên quan đến các nguyên tắc đạo đức, những gì được coi là đúng hoặc sai. Cần phân biệt với 'moraalinen', cũng liên quan đến đạo đức nhưng thường mang tính cá nhân hoặc xã hội hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "eettinen"