ehkäistä
Định nghĩa & Giải nghĩa "ehkäistä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Estää jotakin tapahtumasta etukäteen toimimalla.
Ý nghĩa của "ehkäistä" trong tiếng Việt
Ngăn chặn điều gì đó xảy ra bằng cách hành động trước.
Câu ví dụ với "ehkäistä"
-
"Rokotukset ehkäisevät monia tartuntatauteja."
"Tiêm chủng ngăn ngừa nhiều bệnh truyền nhiễm."
-
"Hyvä liikennevalvonta ehkäisee onnettomuuksia."
"Kiểm soát giao thông tốt ngăn ngừa tai nạn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ehkäistä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ehkäistä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ehkäistä' thường được dùng để chỉ việc ngăn chặn những điều tiêu cực, nguy hiểm hoặc không mong muốn xảy ra. Cần phân biệt với 'estää' (ngăn chặn) có nghĩa rộng hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ehkäistä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: ehkäistä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | ehkäisen |
Minä ehkäisen rikoksia.
(Tôi ngăn chặn tội phạm.)
|
| sinä (bạn) | ehkäiset |
Sinä ehkäiset sairauksia rokotteilla.
(Bạn ngăn ngừa bệnh tật bằng vắc-xin.)
|
| hän (anh/cô ấy) | ehkäisee |
Hän ehkäisee ilmastonmuutosta kierrättämällä.
(Anh ấy/Cô ấy ngăn chặn biến đổi khí hậu bằng cách tái chế.)
|
| me (chúng tôi) | ehkäisemme |
Me ehkäisemme onnettomuuksia kouluttamalla.
(Chúng tôi ngăn ngừa tai nạn bằng cách đào tạo.)
|
| te (các bạn) | ehkäisette |
Te ehkäisette melua käyttämällä kuulosuojaimia.
(Các bạn ngăn tiếng ồn bằng cách sử dụng thiết bị bảo vệ tai.)
|
| he (họ) | ehkäisevät |
He ehkäisevät ympäristön saastumista.
(Họ ngăn chặn ô nhiễm môi trường.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On tärkeää ehkäisemästä tautien leviämistä."
"Việc ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh là rất quan trọng."
-
"Hallitus keskusteli ehkäisemästä ilmastonmuutoksen vaikutuksia."
"Chính phủ đã thảo luận về việc ngăn chặn các tác động của biến đổi khí hậu."
-
"Ehkäisemästä rikoksia, poliisi tarvitsee kansalaisten apua."
"Để ngăn chặn tội phạm, cảnh sát cần sự giúp đỡ của người dân."