ehtyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "ehtyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Loppua vähitellen, kulua loppuun; menettää voimansa tai elinvoimansa.
Ý nghĩa của "ehtyä" trong tiếng Việt
Sử dụng hết hoặc làm giảm cái gì đó, đặc biệt là tài nguyên hoặc nguồn cung cấp.
Câu ví dụ với "ehtyä"
-
"Öljyvarat ovat ehtymässä."
"Trữ lượng dầu đang cạn kiệt."
-
"Voimani alkoivat ehtyä pitkän matkan jälkeen."
"Sức lực của tôi bắt đầu cạn kiệt sau một quãng đường dài."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ehtyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ehtyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường dùng để chỉ sự cạn kiệt của tài nguyên, nguồn cung cấp, hoặc năng lượng. Chú ý sự khác biệt với các từ như 'kulua' (tiêu hao) hay 'tyhjentyä' (trở nên trống rỗng). 'Ehtyä' mang ý nghĩa quá trình cạn kiệt diễn ra từ từ.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ehtyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: ehtyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | ehdyn |
Minä ehdyn aina illalla.
(Tôi luôn kiệt sức vào buổi tối.)
|
| sinä (bạn) | ehdyt |
Sinä ehdyt nopeasti tästä työstä.
(Bạn nhanh chóng kiệt sức vì công việc này.)
|
| hän (anh/cô ấy) | ehtyy |
Hän ehtyy aina, kun hän urheilee.
(Anh ấy/Cô ấy luôn kiệt sức mỗi khi tập thể thao.)
|
| me (chúng tôi) | ehdymme |
Me ehdymme, kun teemme pitkän kävelyn.
(Chúng tôi kiệt sức khi đi bộ đường dài.)
|
| te (các bạn) | ehdytte |
Te ehdytte, jos ette pidä taukoja.
(Các bạn sẽ kiệt sức nếu không nghỉ ngơi.)
|
| he (họ) | ehtyvät |
He ehtyvät, kun he tekevät ylitöitä.
(Họ kiệt sức khi làm thêm giờ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Rahat ehdyttiin jo ennen kuun loppua."
"Tiền đã cạn kiệt trước khi tháng kết thúc."
-
"Bensiini ehdyttiin matkalla, joten jouduimme kävelemään."
"Xăng đã cạn trên đường, vì vậy chúng tôi phải đi bộ."
-
"Akku ehdyttiin nopeasti, koska puhelinta käytettiin paljon."
"Pin đã cạn nhanh chóng vì điện thoại được sử dụng nhiều."
-
"Meidän kärsivällisyytemme on ehtynyt jo aikoja sitten."
"Sự kiên nhẫn của chúng ta đã cạn kiệt từ lâu rồi."
-
"Hänen energiansa on ehtynyt tämän projektin parissa."
"Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt với dự án này."
-
"Luonto on ehtynyt resursseista, jos emme ala säästämään."
"Tài nguyên thiên nhiên đã cạn kiệt nếu chúng ta không bắt đầu tiết kiệm."