(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ehtyä
B2
verbi B2 Môi trường, Kinh tế

ehtyä

/ˈehtyæ/
làm cạn kiệt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ehtyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Loppua vähitellen, kulua loppuun; menettää voimansa tai elinvoimansa.

Ý nghĩa của "ehtyä" trong tiếng Việt

Sử dụng hết hoặc làm giảm cái gì đó, đặc biệt là tài nguyên hoặc nguồn cung cấp.

Câu ví dụ với "ehtyä"

  • "Öljyvarat ovat ehtymässä."

    "Trữ lượng dầu đang cạn kiệt."

  • "Voimani alkoivat ehtyä pitkän matkan jälkeen."

    "Sức lực của tôi bắt đầu cạn kiệt sau một quãng đường dài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ehtyä"

Đồng nghĩa

kulua loppuun (dùng hết, tiêu hao hết) vähentyä (giảm bớt)

Trái nghĩa

lisääntyä (tăng lên) täyttyä (làm đầy)

Cách dùng "ehtyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường dùng để chỉ sự cạn kiệt của tài nguyên, nguồn cung cấp, hoặc năng lượng. Chú ý sự khác biệt với các từ như 'kulua' (tiêu hao) hay 'tyhjentyä' (trở nên trống rỗng). 'Ehtyä' mang ý nghĩa quá trình cạn kiệt diễn ra từ từ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ehtyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ehtyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ehdyn
Minä ehdyn aina illalla.
(Tôi luôn kiệt sức vào buổi tối.)
sinä (bạn) ehdyt
Sinä ehdyt nopeasti tästä työstä.
(Bạn nhanh chóng kiệt sức vì công việc này.)
hän (anh/cô ấy) ehtyy
Hän ehtyy aina, kun hän urheilee.
(Anh ấy/Cô ấy luôn kiệt sức mỗi khi tập thể thao.)
me (chúng tôi) ehdymme
Me ehdymme, kun teemme pitkän kävelyn.
(Chúng tôi kiệt sức khi đi bộ đường dài.)
te (các bạn) ehdytte
Te ehdytte, jos ette pidä taukoja.
(Các bạn sẽ kiệt sức nếu không nghỉ ngơi.)
he (họ) ehtyvät
He ehtyvät, kun he tekevät ylitöitä.
(Họ kiệt sức khi làm thêm giờ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Rahat ehdyttiin jo ennen kuun loppua."

    "Tiền đã cạn kiệt trước khi tháng kết thúc."

  • "Bensiini ehdyttiin matkalla, joten jouduimme kävelemään."

    "Xăng đã cạn trên đường, vì vậy chúng tôi phải đi bộ."

  • "Akku ehdyttiin nopeasti, koska puhelinta käytettiin paljon."

    "Pin đã cạn nhanh chóng vì điện thoại được sử dụng nhiều."

Thì Hoàn thành
  • "Meidän kärsivällisyytemme on ehtynyt jo aikoja sitten."

    "Sự kiên nhẫn của chúng ta đã cạn kiệt từ lâu rồi."

  • "Hänen energiansa on ehtynyt tämän projektin parissa."

    "Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt với dự án này."

  • "Luonto on ehtynyt resursseista, jos emme ala säästämään."

    "Tài nguyên thiên nhiên đã cạn kiệt nếu chúng ta không bắt đầu tiết kiệm."