ekstroversio
Định nghĩa & Giải nghĩa "ekstroversio"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ulospäinsuuntautuneisuus, sosiaalisuus ja aktiivisuus.
Ý nghĩa của "ekstroversio" trong tiếng Việt
Tính hướng ngoại, sự thân thiện, năng động và tự tin trong giao tiếp xã hội.
Câu ví dụ với "ekstroversio"
-
"Hän on erittäin ekstrovertti ihminen, joka nauttii uusien ihmisten tapaamisesta."
"Anh ấy là một người rất hướng ngoại, thích gặp gỡ những người mới."
-
"Ekstroversio on persoonallisuuden piirre, joka liittyy sosiaaliseen aktiivisuuteen."
"Tính hướng ngoại là một đặc điểm tính cách liên quan đến sự năng động trong giao tiếp xã hội."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ekstroversio"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ekstroversio" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen từ 'tính hướng ngoại' trong tiếng Việt, korostaen sosiaalisuutta ja ulospäinsuuntautuneisuutta. Huomaa, että kulttuuriset erot voivat vaikuttaa siihen, miten ekstroversio ilmenee.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ekstroversio"
Bảng chia từ (Declension) cho ekstroversio:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ekstroversio |
Hänellä on vahva ekstroversio.
(Cô ấy có tính hướng ngoại mạnh mẽ.)
|
| Biến cách số ít | ekstroversiota |
En ymmärrä ekstroversiota.
(Tôi không hiểu sự hướng ngoại.)
|
| Sở hữu cách số ít | ekstroversion |
Ekstroversion vaikutus on selvä.
(Ảnh hưởng của sự hướng ngoại là rõ ràng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ekstroversiot |
Ekstroversiot ovat yleisiä nuorilla.
(Những người hướng ngoại rất phổ biến ở giới trẻ.)
|