(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa elämänkokemus
B2
substantiivi B2 Tổng quát/Xã hội

elämänkokemus

/ˈelæmæŋˌkokemus/
từng trải
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "elämänkokemus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilön elämän aikana hankkima tieto ja ymmärrys maailmasta ja ihmisistä.

Ý nghĩa của "elämänkokemus" trong tiếng Việt

Từng trải, am hiểu về thế giới và cách vận hành của nó; thế tục, trần tục (liên quan đến những vấn đề vật chất thay vì tinh thần).

Câu ví dụ với "elämänkokemus"

  • "Hänen elämänkokemuksensa näkyy hänen viisaissa neuvoissaan."

    "Kinh nghiệm sống của anh ấy thể hiện rõ trong những lời khuyên khôn ngoan của anh ấy."

  • "Nuoret voivat oppia paljon vanhempien sukupolvien elämänkokemuksesta."

    "Những người trẻ có thể học được rất nhiều từ kinh nghiệm sống của các thế hệ lớn tuổi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "elämänkokemus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "elämänkokemus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'elämänkokemus' đề cập đến kinh nghiệm sống, sự từng trải mà một người tích lũy được. Nó không hoàn toàn tương đương với nghĩa 'thế tục' hay 'trần tục'. Khi muốn diễn đạt ý 'thế tục', có thể dùng 'maallinen'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "elämänkokemus"

Bảng chia từ (Declension) cho elämänkokemus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít elämänkokemus
Elämänkokemus on arvokasta.
(Kinh nghiệm sống là điều quý giá.)
Biến cách số ít elämänkokemusta
Hänellä on paljon elämänkokemusta.
(Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm sống.)
Sở hữu cách số ít elämänkokemuksen
Elämänkokemuksen syvyys näkyy hänen silmissään.
(Chiều sâu của kinh nghiệm sống thể hiện trong mắt anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều elämänkokemukset
Elämänkokemukset muokkaavat meitä.
(Những kinh nghiệm sống định hình chúng ta.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän puhui elämänkokemuksineen nuorille yrittäjille."

    "Anh ấy đã nói chuyện với những doanh nhân trẻ bằng kinh nghiệm sống của mình."

  • "Matkustaminen ympäri maailmaa elämänkokemuksineen on rikastuttanut häntä suuresti."

    "Du lịch vòng quanh thế giới cùng với những trải nghiệm cuộc sống đã làm giàu cho anh ấy rất nhiều."

  • "Elämänkokemuksineen hän ymmärsi paremmin ihmisten erilaisia taustoja."

    "Cùng với kinh nghiệm sống của mình, anh ấy hiểu rõ hơn về những hoàn cảnh khác nhau của mọi người."