(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa elementti
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Ẩm thực

elementti

/ˈe̞le̞ˌment̪ːi/
thành phần
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "elementti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yksittäinen osa tai tekijä kokonaisuudessa.

Ý nghĩa của "elementti" trong tiếng Việt

Một thành phần hoặc yếu tố của một thứ gì đó.

Câu ví dụ với "elementti"

  • "Vesi on elintärkeä elementti elämälle."

    "Nước là một thành phần thiết yếu cho sự sống."

  • "Työryhmän jokainen jäsen on tärkeä elementti projektin onnistumiselle."

    "Mỗi thành viên trong nhóm làm việc là một thành phần quan trọng cho sự thành công của dự án."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "elementti"

Đồng nghĩa

Cách dùng "elementti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "elementti" on lähellä suomen sanaa "osa", mutta "elementti" korostaa enemmän osan tärkeyttä kokonaisuuden toiminnassa. Huomaa myös, että "elementti" voi viitata kemiallisiin elementteihin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "elementti"

Bảng chia từ (Declension) cho elementti:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít elementti
Vesi on tärkeä elementti elämälle.
(Nước là một yếu tố quan trọng cho sự sống.)
Biến cách số ít elementtiä
Tarvitsen elementtiä tähän kokeeseen.
(Tôi cần một yếu tố cho thí nghiệm này.)
Sở hữu cách số ít elementin
Elementin rakenne on monimutkainen.
(Cấu trúc của yếu tố đó rất phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều elementit
Jaksollisessa järjestelmässä on monia elementtejä.
(Có nhiều nguyên tố trong bảng tuần hoàn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Tämän rakennuksen elementin suunnittelu on erittäin moderni."

    "Thiết kế của một yếu tố của tòa nhà này rất hiện đại."

  • "Tutkimme veden elementin puhtautta."

    "Chúng tôi đang nghiên cứu độ tinh khiết của một thành phần của nước."

  • "Jokaisen elementin merkitys on suuri tässä projektissa."

    "Ý nghĩa của mỗi yếu tố là rất lớn trong dự án này."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Tutkijat syventyivät jokaisen kokeen elementtiin."

    "Các nhà nghiên cứu đi sâu vào từng yếu tố của thí nghiệm."

  • "On tärkeää kiinnittää huomiota jokaisen projektin elementtiin."

    "Điều quan trọng là phải chú ý đến từng yếu tố của dự án."

  • "Uuden talon suunnittelussa otettiin huomioon jokaisen asukkaan elementtiin."

    "Trong thiết kế ngôi nhà mới, yếu tố của từng cư dân đã được xem xét."