(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa elinolot
B1
substantiivi B1 Xã hội học, Kinh tế, Địa lý

elinolot

/ˈelinˌolot/
điều kiện sống
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "elinolot"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olosuhteet, jotka vaikuttavat ihmisten elämään, mukaan lukien fyysinen, sosiaalinen ja taloudellinen ympäristö.

Ý nghĩa của "elinolot" trong tiếng Việt

Các điều kiện, hoàn cảnh ảnh hưởng đến cách mọi người sống, bao gồm môi trường vật chất, xã hội và kinh tế của họ.

Câu ví dụ với "elinolot"

  • "Hänen elinolonsa olivat erittäin vaatimattomat."

    "Điều kiện sống của anh ấy rất khiêm tốn."

  • "Lasten elinolot vaikuttavat heidän kehitykseensä."

    "Điều kiện sống của trẻ em ảnh hưởng đến sự phát triển của chúng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "elinolot"

Đồng nghĩa

olosuhteet (hoàn cảnh) elämänolosuhteet (điều kiện cuộc sống)

Cách dùng "elinolot" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Elinolot bao gồm nhiều yếu tố hơn là chỉ mức sống (elintaso). Nó bao hàm cả môi trường xung quanh và các điều kiện xã hội.

Bảng chia từ (Taivutus) của "elinolot"

Bảng chia từ (Declension) cho elinolot:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít elinolot
Hyvät elinolot ovat tärkeitä ihmisille.
(Điều kiện sống tốt rất quan trọng đối với con người.)
Biến cách số ít elinoloja
Kaupungissa on tarjolla monenlaisia elinoloja.
(Thành phố cung cấp nhiều loại điều kiện sống khác nhau.)
Sở hữu cách số ít elinolojen
Elinolojen parantaminen on tärkeää.
(Việc cải thiện điều kiện sống là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều elinolot
Suomen elinolot ovat korkeat.
(Điều kiện sống ở Phần Lan rất cao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän muutti maalta kaupunkiin parempien elinolojen takia."

    "Anh ấy chuyển từ nông thôn lên thành phố vì điều kiện sống tốt hơn."

  • "Hallitus pyrkii parantamaan kansalaisten elinoloja."

    "Chính phủ đang cố gắng cải thiện điều kiện sống của người dân."

  • "Sodan jälkeen ihmiset palasivat koteihinsa, mutta elinolot olivat huonontuneet."

    "Sau chiến tranh, mọi người trở về nhà, nhưng điều kiện sống đã trở nên tồi tệ hơn."

Biến cách Partitive
  • "Meidän on parannettava elinolosuhteita."

    "Chúng ta cần cải thiện các điều kiện sống."

  • "Hallitus ei ole onnistunut parantamaan elinolosuhteita."

    "Chính phủ đã không thành công trong việc cải thiện các điều kiện sống."

  • "Haluamme tarjota lapsillemme parempia elinolosuhteita."

    "Chúng tôi muốn cung cấp cho con cái chúng tôi những điều kiện sống tốt hơn."

Hậu tố sở hữu
  • "Meidän on parannettava kaikkien elinolojamme."

    "Chúng ta phải cải thiện điều kiện sống của tất cả chúng ta."

  • "Hänen elinolonsa ovat huonontuneet työttömyyden vuoksi."

    "Điều kiện sống của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn do thất nghiệp."

  • "Hallituksen pitäisi keskittyä parantamaan ihmisten elinolosuhteitaan."

    "Chính phủ nên tập trung vào việc cải thiện điều kiện sống của người dân."