(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa elvyttää
B2
verbi B2 Tổng quát (có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực như Y học, Tôn giáo, Nghệ thuật)

elvyttää

/ˈelvyˌtːæː/
hồi sinh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "elvyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

saada jokin elpymään, virkistämään, tekemään elinvoimaiseksi

Ý nghĩa của "elvyttää" trong tiếng Việt

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở lại trạng thái khỏe mạnh, năng động hoặc thịnh vượng; hồi sinh.

Câu ví dụ với "elvyttää"

  • "Hallituksen toimet pyrkivät elvyttämään taloutta."

    "Các hành động của chính phủ nhằm mục đích hồi sinh nền kinh tế."

  • "Lääkärit elvyttivät tajuttoman potilaan."

    "Các bác sĩ đã hồi sức cho bệnh nhân bất tỉnh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "elvyttää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

lamaannuttaa (làm tê liệt)

Cách dùng "elvyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ việc làm cho một nền kinh tế, ngành công nghiệp hoặc một tổ chức trở nên mạnh mẽ và thành công trở lại. Cũng có thể dùng để chỉ việc làm cho ai đó cảm thấy khỏe khoắn và tràn đầy năng lượng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "elvyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: elvyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) elvytän
Minä elvytän taloutta.
(Tôi đang phục hồi nền kinh tế.)
sinä (bạn) elvytät
Sinä elvytät potilasta.
(Bạn đang hồi sức cho bệnh nhân.)
hän (anh/cô ấy) elvyttää
Hän elvyttää vanhoja muistoja.
(Anh/Cô ấy làm sống lại những kỷ niệm xưa.)
me (chúng tôi) elvytämme
Me elvytämme yritystä.
(Chúng tôi đang phục hồi công ty.)
te (các bạn) elvytätte
Te elvytätte keskustelua.
(Các bạn đang làm sống lại cuộc trò chuyện.)
he (họ) elvyttävät
He elvyttävät luontoa.
(Họ đang phục hồi thiên nhiên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hän lähti elvyttämään puutarhaa."

    "Cô ấy bắt đầu hồi sinh khu vườn."

  • "On tärkeää elvyttää taloutta."

    "Điều quan trọng là phải phục hồi nền kinh tế."

  • "Yritämme elvyttää vanhoja perinteitä."

    "Chúng tôi đang cố gắng hồi sinh những truyền thống cũ."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän meni puutarhaan elvyttämään kuihtuneita kukkia."

    "Cô ấy ra vườn để làm hồi sinh những bông hoa tàn úa."

  • "Elvyttämäni kasvi alkoi taas kukoistaa."

    "Cây tôi làm hồi sinh đã bắt đầu nở rộ trở lại."

  • "Tämän lääkkeen tarkoitus on elvyttää kehoa."

    "Mục đích của loại thuốc này là làm hồi sinh cơ thể."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en elvytä tätä kuollutta kasvia."

    "Tôi không làm hồi sinh cái cây chết này."

  • "Hän ei elvytä vanhoja muistoja."

    "Anh ấy/Cô ấy không làm sống lại những ký ức cũ."

  • "Me emme elvytä taloutta ilman uusia investointeja."

    "Chúng tôi không làm hồi sinh nền kinh tế mà không có đầu tư mới."