(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa enemmistö
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Chính trị, Thống kê

enemmistö

/ˈenemːistø/
đa số
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "enemmistö"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suurempi osa jostakin kokonaisuudesta; se osa, jolla on eniten jäseniä tai kannattajia.

Ý nghĩa của "enemmistö" trong tiếng Việt

phần lớn, đa số; số lượng lớn hơn hoặc phần lớn hơn; nhiều hơn một nửa tổng số

Câu ví dụ với "enemmistö"

  • "Enemmistö äänesti ehdotuksen puolesta."

    "Đa số đã bỏ phiếu ủng hộ đề xuất."

  • "Hallituksella on enemmistö eduskunnassa."

    "Chính phủ chiếm đa số trong quốc hội."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "enemmistö"

Đồng nghĩa

suurin osa (phần lớn) valtaosa (phần chủ yếu)

Trái nghĩa

Cách dùng "enemmistö" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoilla 'enemmistö' ja 'suurin osa' on samankaltainen merkitys, mutta 'enemmistö' korostaa usein numeerista ylivoimaa, kun taas 'suurin osa' voi viitata myös merkittävyyteen tai tärkeyteen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "enemmistö"

Bảng chia từ (Declension) cho enemmistö:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít enemmistö
Enemmistö päätti äänestää puolesta.
(Đa số đã quyết định bỏ phiếu ủng hộ.)
Biến cách số ít enemmistöä
Tarvitsemme enemmistöä päätöksen läpiviemiseksi.
(Chúng ta cần đa số để thông qua quyết định.)
Sở hữu cách số ít enemmistön
Enemmistön ääni oli ratkaiseva.
(Tiếng nói của đa số mang tính quyết định.)
Nguyên thể số nhiều enemmistöt
Enemmistöt ovat usein hiljaa.
(Đa số thường im lặng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Enemmistöllä opiskelijoista on kannettava tietokone."

    "Phần lớn sinh viên có máy tính xách tay."

  • "Enemmistöllä suomalaisista on puhelin."

    "Phần lớn người Phần Lan có điện thoại."

  • "Enemmistöllä äänestäjistä oli sama mielipide."

    "Phần lớn cử tri có cùng ý kiến."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Enemmistöin päätökset tehdään kokouksessa."

    "Các quyết định được đưa ra tại cuộc họp bằng đa số."

  • "Enemmistöin vastaukset olivat myönteisiä kyselyssä."

    "Phần lớn các câu trả lời trong cuộc khảo sát là tích cực."

  • "Enemmistöin äänin laki hyväksyttiin eduskunnassa."

    "Luật được thông qua tại quốc hội với đa số phiếu."

Hậu tố sở hữu
  • "Työntekijöiden enemmistönsä vastusti uutta sopimusta."

    "Phần lớn công nhân của họ đã phản đối hợp đồng mới."

  • "Hallituksen enemmistömme on päättänyt asiasta."

    "Phần lớn chính phủ của chúng ta đã quyết định về vấn đề này."

  • "Opiskelijoiden enemmistönne on tyytyväinen opetukseen."

    "Phần lớn sinh viên của bạn hài lòng với việc giảng dạy."