energia
Định nghĩa & Giải nghĩa "energia"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
kyky tehdä työtä; voima, joka saa aikaan toimintaa tai liikettä
Ý nghĩa của "energia" trong tiếng Việt
năng lượng, khả năng hoạt động; sức mạnh và sinh lực cần thiết cho các hoạt động thể chất hoặc tinh thần liên tục.
Câu ví dụ với "energia"
-
"Aurinko on tärkeä energian lähde."
"Mặt trời là một nguồn năng lượng quan trọng."
-
"Liikunta antaa minulle energiaa."
"Vận động mang lại cho tôi năng lượng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "energia"
Đồng nghĩa
Cách dùng "energia" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'energia' trong tiếng Phần Lan có nghĩa tương tự như 'năng lượng' trong tiếng Việt, chỉ khả năng hoạt động, sức mạnh. Cần chú ý cách phát âm và sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau.
Bảng chia từ (Taivutus) của "energia"
Bảng chia từ (Declension) cho energia:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | energia |
Aurinko antaa meille energiaa.
(Mặt trời cung cấp năng lượng cho chúng ta.)
|
| Biến cách số ít | energiaa |
Tarvitsen paljon energiaa tänään.
(Hôm nay tôi cần rất nhiều năng lượng.)
|
| Sở hữu cách số ít | energian |
Energian hinta on noussut.
(Giá năng lượng đã tăng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | energiat |
Uusiutuvat energiat ovat tärkeitä.
(Các nguồn năng lượng tái tạo rất quan trọng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän juoksi maratonin suurella energialineen."
"Cô ấy đã chạy marathon với rất nhiều năng lượng."
-
"Lapset leikkivät puistossa iloisesti energioineen."
"Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trong công viên với đầy năng lượng."
-
"Uusi työpäivä alkaa minulla hyvine energioineen."
"Ngày làm việc mới của tôi bắt đầu với nguồn năng lượng tốt."
-
"Työskentelen energiana saadakseni projektin valmiiksi."
"Tôi làm việc như một nguồn năng lượng để hoàn thành dự án."
-
"Hän käytti energiaa hyväksensä energiana muille."
"Anh ta lợi dụng năng lượng của mình như một nguồn năng lượng cho người khác."
-
"Pidän häntä energiana, joka saa minut aina hymyilemään."
"Tôi xem cô ấy như một nguồn năng lượng, người luôn khiến tôi mỉm cười."