ennakkoon
Định nghĩa & Giải nghĩa "ennakkoon"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ennakolta tehty tai saatu; etukäteen nähty tai koettu.
Ý nghĩa của "ennakkoon" trong tiếng Việt
Một sự xem trước, kiểm tra trước cái gì đó trước khi nó được bán hoặc công chiếu cho công chúng.
Câu ví dụ với "ennakkoon"
-
"Saimme katsoa elokuvan ennakkoon."
"Chúng tôi được xem trước bộ phim."
-
"Yrityksen taloudellinen tilanne arvioitiin ennakkoon erittäin hyväksi."
"Tình hình tài chính của công ty được đánh giá trước là rất tốt."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ennakkoon"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ennakkoon" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'ennakkoon' viittaa usein tilanteeseen, jossa jotain tehdään tai nähdään ennen varsinaista tapahtumaa. Se voi tarkoittaa sekä konkreettista esikatselua että ennakko-odotuksia tai -tietoja.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ennakkoon"
Bảng chia từ (Declension) cho ennakkoon:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ennakko |
Saimme liput ennakkoon.
(Chúng tôi đã mua vé trước.)
|
| Biến cách số ít | ennakkoa |
Tarvitsen hieman ennakkoa suunnitteluun.
(Tôi cần một chút thời gian trước để lên kế hoạch.)
|
| Sở hữu cách số ít | ennakon |
Ennakon hinta oli edullinen.
(Giá của việc mua trước rất phải chăng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ennakot |
Ennakot myytiin loppuun nopeasti.
(Vé mua trước đã được bán hết nhanh chóng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen kiitollinen sinulle ennakolle saamastani avusta."
"Tôi rất biết ơn bạn vì sự giúp đỡ mà tôi đã nhận được trước (sự giúp đỡ trước)."
-
"Hän antoi minulle ennakolle varoituksen tulevasta myrskystä."
"Anh ấy đã cảnh báo tôi trước về cơn bão sắp tới (cảnh báo trước)."
-
"Meidän pitäisi maksaa vuokra ennakolle, jotta välttäisimme myöhästymismaksut."
"Chúng ta nên trả tiền thuê nhà trước để tránh phí trả chậm (thanh toán trước)."
-
"Matkustimme Lappiin ennakkoon otettuine rokotuksineen."
"Chúng tôi đã đi du lịch đến Lapland với những mũi tiêm phòng đã được thực hiện trước."
-
"Hän valmistautui tenttiin ennakkoon tehdyine muistiinpanoineen."
"Anh ấy đã chuẩn bị cho kỳ thi với những ghi chú đã được thực hiện trước."
-
"Uusi työntekijä aloitti työt ennakkoon saatuine ohjeineen."
"Người nhân viên mới bắt đầu công việc với những hướng dẫn đã nhận được trước."
-
"Hän päätti luopua ennakkoon saadusta tiedosta."
"Anh ấy quyết định từ bỏ thông tin nhận được từ trước."
-
"On vaikea päästä eroon ennakkoon muodostetusta mielipiteestä."
"Thật khó để thoát khỏi một ý kiến đã được hình thành từ trước."
-
"Ennakkoon maksetusta summasta on vielä osa käyttämättä."
"Một phần của số tiền đã trả trước vẫn chưa được sử dụng."
-
"Hän meni oikopäätä ennakkoon."
"Anh ấy đi thẳng vào cái đã được lên kế hoạch trước."
-
"Sijoitimme voittomme ennakkoon."
"Chúng tôi đã đầu tư lợi nhuận của mình vào cái đã được dự kiến trước."
-
"Ostin liput ennakkoon."
"Tôi đã mua vé trước (cho cái gì đó đã được lên kế hoạch trước)."
-
"Emme ottaneet ennakkoa lomasta."
"Chúng tôi đã không nhận trước kỳ nghỉ."
-
"Hän ei saanut ennakkoa palkasta."
"Anh ấy đã không nhận được tiền lương ứng trước."
-
"Tarvitsemme ennakkoa matkaa varten."
"Chúng tôi cần ứng trước cho chuyến đi."