(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ennakoida
C1
verbi C1 Đời sống hàng ngày

ennakoida

/ˈenːɑkoi̯dɑ/
thấy trước
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ennakoida"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Arvata tai päätellä jotakin etukäteen, olettaa tulevaa.

Ý nghĩa của "ennakoida" trong tiếng Việt

Thấy trước, đoán trước, dự đoán.

Câu ví dụ với "ennakoida"

  • "Tutkimuksen perusteella voimme ennakoida yrityksen kasvua."

    "Dựa trên nghiên cứu, chúng ta có thể dự đoán sự tăng trưởng của công ty."

  • "Hallitus pyrkii ennakoidamaan tulevia taloudellisia haasteita."

    "Chính phủ cố gắng dự đoán những thách thức kinh tế trong tương lai."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ennakoida"

Đồng nghĩa

arvata (đoán) aavistaa (linh cảm)

Cách dùng "ennakoida" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoja 'ennakoida', 'arvata' ja 'odottaa' kaikki voidaan käyttää ilmaisemaan jonkin tulevan asian odottamista, mutta 'ennakoida' viittaa usein pohdittuun tai harkittuun arvioon tulevasta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ennakoida"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ennakoida

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ennakoin
Minä ennakoin tulevat ongelmat.
(Tôi dự đoán những vấn đề sẽ xảy ra.)
sinä (bạn) ennakoit
Sinä ennakoit sään muutokset hyvin.
(Bạn dự đoán sự thay đổi của thời tiết rất tốt.)
hän (anh/cô ấy) ennakoi
Hän ennakoi markkinoiden suunnan.
(Anh ấy/Cô ấy dự đoán hướng đi của thị trường.)
me (chúng tôi) ennakoimme
Me ennakoimme lainsäädännön muutokset.
(Chúng tôi dự đoán những thay đổi trong luật pháp.)
te (các bạn) ennakoitte
Te ennakoitte asiakkaiden tarpeet.
(Các bạn dự đoán nhu cầu của khách hàng.)
he (họ) ennakoivat
He ennakoivat teknologian kehityksen.
(Họ dự đoán sự phát triển của công nghệ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hoàn thành
  • "Olen ennakoinut sään muuttuvan huonommaksi."

    "Tôi đã dự đoán thời tiết sẽ trở nên tồi tệ hơn."

  • "He ovat ennakoinneet yrityksen tekevän suuren voiton."

    "Họ đã dự đoán công ty sẽ tạo ra một khoản lợi nhuận lớn."

  • "Me olemme ennakoinut tämän ongelman ilmenevän."

    "Chúng tôi đã dự đoán vấn đề này sẽ phát sinh."