ennakoida
Định nghĩa & Giải nghĩa "ennakoida"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Arvata tai päätellä jotakin etukäteen, olettaa tulevaa.
Ý nghĩa của "ennakoida" trong tiếng Việt
Thấy trước, đoán trước, dự đoán.
Câu ví dụ với "ennakoida"
-
"Tutkimuksen perusteella voimme ennakoida yrityksen kasvua."
"Dựa trên nghiên cứu, chúng ta có thể dự đoán sự tăng trưởng của công ty."
-
"Hallitus pyrkii ennakoidamaan tulevia taloudellisia haasteita."
"Chính phủ cố gắng dự đoán những thách thức kinh tế trong tương lai."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ennakoida"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ennakoida" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sanoja 'ennakoida', 'arvata' ja 'odottaa' kaikki voidaan käyttää ilmaisemaan jonkin tulevan asian odottamista, mutta 'ennakoida' viittaa usein pohdittuun tai harkittuun arvioon tulevasta.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ennakoida"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: ennakoida
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | ennakoin |
Minä ennakoin tulevat ongelmat.
(Tôi dự đoán những vấn đề sẽ xảy ra.)
|
| sinä (bạn) | ennakoit |
Sinä ennakoit sään muutokset hyvin.
(Bạn dự đoán sự thay đổi của thời tiết rất tốt.)
|
| hän (anh/cô ấy) | ennakoi |
Hän ennakoi markkinoiden suunnan.
(Anh ấy/Cô ấy dự đoán hướng đi của thị trường.)
|
| me (chúng tôi) | ennakoimme |
Me ennakoimme lainsäädännön muutokset.
(Chúng tôi dự đoán những thay đổi trong luật pháp.)
|
| te (các bạn) | ennakoitte |
Te ennakoitte asiakkaiden tarpeet.
(Các bạn dự đoán nhu cầu của khách hàng.)
|
| he (họ) | ennakoivat |
He ennakoivat teknologian kehityksen.
(Họ dự đoán sự phát triển của công nghệ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen ennakoinut sään muuttuvan huonommaksi."
"Tôi đã dự đoán thời tiết sẽ trở nên tồi tệ hơn."
-
"He ovat ennakoinneet yrityksen tekevän suuren voiton."
"Họ đã dự đoán công ty sẽ tạo ra một khoản lợi nhuận lớn."
-
"Me olemme ennakoinut tämän ongelman ilmenevän."
"Chúng tôi đã dự đoán vấn đề này sẽ phát sinh."