(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ennenaikaisesti
B1
adverbi B1 Tổng quát

ennenaikaisesti

/ˈenːeˌnɑi̯kɑi̯sesti/
trước thời hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ennenaikaisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aikaisemmin kuin oli määrätty tai odotettu.

Ý nghĩa của "ennenaikaisesti" trong tiếng Việt

Trước thời hạn hoặc thời gian đã định; sớm.

Câu ví dụ với "ennenaikaisesti"

  • "Hän lähti ennenaikaisesti eläkkeelle."

    "Ông ấy đã nghỉ hưu trước thời hạn."

  • "Vauva syntyi ennenaikaisesti."

    "Đứa bé được sinh ra trước thời hạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ennenaikaisesti"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ennenaikaisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ việc hoàn thành hoặc xảy ra một việc gì đó trước thời gian dự kiến. Nên chú ý đến các sắc thái khác nhau của từ 'aikaisin' (sớm) và 'ennenaikaisesti'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ennenaikaisesti"