ennuste
Định nghĩa & Giải nghĩa "ennuste"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Arvio tai ennustus tulevasta tapahtumasta tai kehityksestä, erityisesti sairauden kulusta.
Ý nghĩa của "ennuste" trong tiếng Việt
Sự tiên lượng, dự đoán về diễn biến có thể xảy ra của một bệnh tật hoặc chứng bệnh.
Câu ví dụ với "ennuste"
-
"Lääkärin ennuste potilaan toipumisesta oli varovainen."
"Tiên lượng của bác sĩ về sự phục hồi của bệnh nhân là thận trọng."
-
"Sään ennuste lupaa huomiseksi aurinkoista säätä."
"Dự báo thời tiết hứa hẹn ngày mai trời nắng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ennuste"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ennuste" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'ennuste' viittaa tulevaisuuden arvioon tai ennustukseen. Lääketieteellisessä yhteydessä se tarkoittaa ennustetta sairauden etenemisestä. Huomaa, että suomen kielessä käytetään usein myös sanaa 'arvio'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ennuste"
Bảng chia từ (Declension) cho ennuste:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ennuste |
Sääennuste lupaa aurinkoista päivää.
(Dự báo thời tiết hứa hẹn một ngày nắng.)
|
| Biến cách số ít | ennustetta |
En usko yhteenkään ennustetta.
(Tôi không tin bất kỳ một dự đoán nào.)
|
| Sở hữu cách số ít | ennusteen |
Ennusteen mukaan huomenna sataa.
(Theo dự đoán, ngày mai sẽ mưa.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ennusteet |
Nämä ennusteet ovat ristiriidassa keskenään.
(Những dự đoán này mâu thuẫn với nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Lääkärin ennusteella potilaalla on vielä muutama kuukausi elinaikaa."
"Theo tiên lượng của bác sĩ, bệnh nhân còn vài tháng để sống."
-
"Ennusteella sään pitäisi olla huomenna aurinkoinen."
"Theo dự báo, thời tiết ngày mai sẽ nắng."
-
"Yrityksen ennusteella ensi vuosi on taloudellisesti haastava."
"Theo dự đoán của công ty, năm tới sẽ là một năm kinh tế khó khăn."
-
"Lääkärin ennusteena tauti vaikutti vakavalta."
"Như là dự đoán của bác sĩ, căn bệnh có vẻ nghiêm trọng."
-
"Ennusteena taloudelle ensi vuonna on kasvua."
"Như một dự báo cho nền kinh tế năm tới, sẽ có sự tăng trưởng."
-
"Hän toimi ennusteena tuleville sukupolville."
"Anh ấy đã hành động như một điềm báo cho các thế hệ tương lai."
-
"Lääkäri antoi ennustein varovaisen arvion potilaan toipumisesta."
"Bác sĩ đưa ra một đánh giá thận trọng về sự phục hồi của bệnh nhân, dựa trên những dự đoán."
-
"Ennustein voidaan yrittää arvioida ilmastonmuutoksen vaikutuksia."
"Người ta có thể cố gắng ước tính tác động của biến đổi khí hậu bằng các dự đoán."
-
"Hän pystyi ennustein päättelemään yrityksen tulevan menestyksen."
"Anh ấy có thể suy luận về thành công trong tương lai của công ty bằng những dự đoán."
-
"Lääkäri antoi meille huonon ennustetta hänen toipumisestaan."
"Bác sĩ đã đưa cho chúng tôi một dự đoán xấu về sự phục hồi của anh ấy."
-
"En usko tuota ennustetta, se on liian optimistinen."
"Tôi không tin vào dự đoán đó, nó quá lạc quan."
-
"Sääennustaja ei antanut lainkaan ennustetta ensi viikolle."
"Nhà dự báo thời tiết đã không đưa ra bất kỳ dự báo nào cho tuần tới."