ennustettavissa oleva
Định nghĩa & Giải nghĩa "ennustettavissa oleva"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Sellainen, jonka voi ennakoida tai arvata etukäteen.
Ý nghĩa của "ennustettavissa oleva" trong tiếng Việt
Có thể đoán trước được; hành xử hoặc xảy ra theo một cách đã được dự kiến.
Câu ví dụ với "ennustettavissa oleva"
-
"Hänen reaktionsa oli täysin ennustettavissa oleva."
"Phản ứng của anh ấy hoàn toàn có thể đoán trước được."
-
"Tämän pelin lopputulos ei ole ennustettavissa oleva."
"Kết quả của trò chơi này không thể đoán trước được."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ennustettavissa oleva"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ennustettavissa oleva" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen Việtin 'có thể đoán trước được'. Huomioi, että suomessa käytetään usein passiivimuotoa 'oleva', mikä korostaa mahdollisuutta ennustaa.