(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ennustettavissa oleva
B1
adjektiivi B1 Chung

ennustettavissa oleva

/ˈenːustetɑʋisːɑ ˈoleʋɑ/
có thể đoán trước được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ennustettavissa oleva"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, jonka voi ennakoida tai arvata etukäteen.

Ý nghĩa của "ennustettavissa oleva" trong tiếng Việt

Có thể đoán trước được; hành xử hoặc xảy ra theo một cách đã được dự kiến.

Câu ví dụ với "ennustettavissa oleva"

  • "Hänen reaktionsa oli täysin ennustettavissa oleva."

    "Phản ứng của anh ấy hoàn toàn có thể đoán trước được."

  • "Tämän pelin lopputulos ei ole ennustettavissa oleva."

    "Kết quả của trò chơi này không thể đoán trước được."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ennustettavissa oleva"

Đồng nghĩa

arvattavissa oleva (có thể đoán được)

Trái nghĩa

ennakoimaton (không thể đoán trước)

Cách dùng "ennustettavissa oleva" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen Việtin 'có thể đoán trước được'. Huomioi, että suomessa käytetään usein passiivimuotoa 'oleva', mikä korostaa mahdollisuutta ennustaa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ennustettavissa oleva"