(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäeettinen
B2
adjektiivi B2 Đạo đức học, Kinh doanh, Luật pháp

epäeettinen

/ˈepæˌetːinen/
hành động phi đạo đức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäeettinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole eettisesti hyväksyttävää; moraaliton.

Ý nghĩa của "epäeettinen" trong tiếng Việt

Không đúng về mặt đạo đức; không tuân thủ các tiêu chuẩn được chấp nhận của hành vi xã hội hoặc nghề nghiệp.

Câu ví dụ với "epäeettinen"

  • "Epäeettinen toiminta voi vahingoittaa yrityksen mainetta."

    "Hành động phi đạo đức có thể làm tổn hại đến danh tiếng của công ty."

  • "Hänen käytöksensä oli täysin epäeettistä."

    "Hành vi của anh ta hoàn toàn phi đạo đức."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäeettinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäeettinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ những hành vi vi phạm các quy tắc đạo đức hoặc các tiêu chuẩn nghề nghiệp. Cần phân biệt với 'moraaliton' (vô đạo đức) mang nghĩa rộng hơn, chỉ sự thiếu đạo đức nói chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäeettinen"