epäilys
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäilys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tunne, että jokin ei ole totta, varmaa tai luotettavaa.
Ý nghĩa của "epäilys" trong tiếng Việt
Sự nghi ngờ, sự hoài nghi; cảm giác không chắc chắn hoặc thiếu tin tưởng.
Câu ví dụ với "epäilys"
-
"Minulla on epäilys, että hän valehtelee."
"Tôi có nghi ngờ rằng anh ta đang nói dối."
-
"Poliisi herätti epäilyksiä hänen käytöksensä vuoksi."
"Cảnh sát đã nghi ngờ vì hành vi của anh ta."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäilys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäilys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'epäilys' vastaa melko suoraan Việt 'sự nghi ngờ'. Huomaa kuitenkin, että suomen kielessä käytetään usein myös verbiä 'epäillä'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäilys"
Bảng chia từ (Declension) cho epäilys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epäilys |
Minulla on epäilys siitä, että hän valehtelee.
(Tôi có một nghi ngờ rằng anh ấy đang nói dối.)
|
| Biến cách số ít | epäilystä |
Hänellä ei ole epäilystä siitä, että kaikki sujuu hyvin.
(Cô ấy không có nghi ngờ gì về việc mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp.)
|
| Sở hữu cách số ít | epäilyksen |
Epäilyksen varjo lankesi hänen ylleen.
(Bóng tối của sự nghi ngờ phủ lên anh ấy.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epäilykset |
Hänellä on monia epäilyksiä suunnitelmaa kohtaan.
(Anh ấy có nhiều nghi ngờ về kế hoạch này.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän hyväksyi tarjouksen epäilyksettä."
"Anh ấy chấp nhận lời đề nghị mà không chút nghi ngờ."
-
"Elämä ilman epäilyksiä olisi varmasti tylsää."
"Cuộc sống mà không có sự nghi ngờ chắc chắn sẽ rất nhàm chán."
-
"Hän teki päätöksen epäilyksettä, vaikka se oli vaikea."
"Anh ấy đã đưa ra quyết định mà không chút nghi ngờ, mặc dù nó rất khó khăn."
-
"Hän vapisi epäilykseltä, kun kuuli uutisen."
"Cô ấy run rẩy vì nghi ngờ khi nghe tin."
-
"Epäilykseltä välttyäkseen, minun täytyy puhua totta."
"Để tránh khỏi sự nghi ngờ, tôi phải nói sự thật."
-
"Pääsin eroon epäilykseltä vasta, kun näin todisteet."
"Tôi chỉ thoát khỏi sự nghi ngờ khi nhìn thấy bằng chứng."
-
"Minulla on epäilyksellä syytä uskoa, että hän valehtelee."
"Tôi có lý do để tin, với sự nghi ngờ, rằng anh ta đang nói dối."
-
"Hän suhtautui uuteen sopimukseen epäilyksellä."
"Anh ấy tiếp cận thỏa thuận mới với sự nghi ngờ."
-
"Epäilyksellä on vaikea elää, mutta totuus on tärkeä."
"Thật khó để sống với sự nghi ngờ, nhưng sự thật thì quan trọng."
-
"Hän lähti matkalle epäilyksineen."
"Anh ấy lên đường đi du lịch với những nghi ngờ của mình."
-
"Vastaanotin uutisen epäilyksineen, en ollut varma sen todenperäisyydestä."
"Tôi đón nhận tin tức với sự nghi ngờ, tôi không chắc chắn về tính xác thực của nó."
-
"Hän katsoi minua epäilyksineen, ikään kuin olisin salannut jotain."
"Anh ấy nhìn tôi với vẻ nghi ngờ, như thể tôi đang che giấu điều gì đó."
-
"Minulla on epäilys siitä, että hän valehtelee."
"Tôi có một sự nghi ngờ rằng anh ấy đang nói dối."
-
"Epäilys hänen rehellisyydestään kasvaa päivä päivältä."
"Sự nghi ngờ về tính trung thực của anh ấy ngày càng tăng."
-
"Poliisilla on epäilys rikoksen tekijästä."
"Cảnh sát có một sự nghi ngờ về thủ phạm của vụ án."
-
"Minulla on epäilystä hänen rehellisyydestään."
"Tôi có sự nghi ngờ về sự trung thực của anh ấy."
-
"En tunne epäilystä siitä, että hän on syyllinen."
"Tôi không cảm thấy nghi ngờ gì về việc anh ta có tội."
-
"Poliisilla ei ole epäilystä siitä, kuka teki rikoksen."
"Cảnh sát không nghi ngờ ai đã gây ra tội ác."
-
"Minun epäilykseni häntä kohtaan kasvoi päivä päivältä."
"Sự nghi ngờ của tôi về anh ta ngày càng tăng lên mỗi ngày."
-
"Hänen epäilyksensä olivat aiheellisia, koska hän oli nähnyt jotain epäilyttävää."
"Những nghi ngờ của anh ấy là có cơ sở, vì anh ấy đã thấy điều gì đó đáng ngờ."
-
"Onko sinulla epäilyksiäni siitä, että hän valehtelee?"
"Bạn có những nghi ngờ giống như tôi rằng anh ta đang nói dối không?"