(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäilyttävä
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

epäilyttävä

/'epæˌিলিytːæʋæ/
đáng ngờ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäilyttävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin, joka herättää epäilyksiä; sellainen, johon ei luoteta tai joka vaikuttaa arveluttavalta.

Ý nghĩa của "epäilyttävä" trong tiếng Việt

Không an toàn, không đáng tin, có vẻ đáng ngờ, mờ ám.

Câu ví dụ với "epäilyttävä"

  • "Hän käyttäytyi epäilyttävästi."

    "Anh ấy cư xử một cách đáng ngờ."

  • "Tämä sopimus vaikuttaa epäilyttävältä."

    "Hợp đồng này có vẻ đáng ngờ."

Cách dùng "epäilyttävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäilyttävä' thường được dùng khi có cảm giác không an toàn hoặc nghi ngờ về một người, vật hoặc tình huống nào đó. Cần phân biệt với 'outo' (lạ lùng), 'salaperäinen' (bí ẩn) và 'arveluttava' (đáng ngờ nhưng có chút do dự).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäilyttävä"