(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäinhimillinen
C1
adjektiivi C1 Đạo đức, Xã hội

epäinhimillinen

/ˈepæˌihmিলlinen/
vô nhân đạo
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäinhimillinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuudeltaan sellainen, että se loukkaa ihmisarvoa tai on ihmisyyden vastaista; julma, raaka.

Ý nghĩa của "epäinhimillinen" trong tiếng Việt

Thiếu những phẩm chất tốt đẹp của con người, như lòng trắc ẩn hoặc sự cảm thông; độc ác và tàn bạo.

Câu ví dụ với "epäinhimillinen"

  • "Sota on epäinhimillinen teko."

    "Chiến tranh là một hành động vô nhân đạo."

  • "Vankien kohtelu oli epäinhimillistä."

    "Sự đối xử với tù nhân là vô nhân đạo."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäinhimillinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäinhimillinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäinhimillinen' được sử dụng để mô tả những hành động hoặc điều kiện tồi tệ, vô nhân đạo, đi ngược lại những giá trị nhân văn. Cần phân biệt với 'kruunu' (tàn nhẫn) về mức độ và sắc thái.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäinhimillinen"