(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäitsekkyys
C1
substantiivi C1 Đạo đức, Tính cách

epäitsekkyys

/ˈepæˌitsekːyːs/
lòng vị tha
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäitsekkyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus, jossa ihminen asettaa muiden ihmisten tarpeet ja edun omien tarpeidensa edelle.

Ý nghĩa của "epäitsekkyys" trong tiếng Việt

Đức tính vị tha, sự quan tâm đến nhu cầu và mong muốn của người khác hơn là của bản thân.

Câu ví dụ với "epäitsekkyys"

  • "Hänen epäitsekkyytensä teki suuren vaikutuksen kaikkiin."

    "Sự vị tha của anh ấy đã gây ấn tượng lớn với mọi người."

  • "Epäitsekkyys on tärkeä arvo monissa kulttuureissa."

    "Lòng vị tha là một giá trị quan trọng trong nhiều nền văn hóa."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäitsekkyys"

Đồng nghĩa

altruismi (chủ nghĩa vị tha) pyyteettömyys (sự vô tư)

Trái nghĩa

Cách dùng "epäitsekkyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäitsekkyys' thể hiện sự quan tâm đến người khác hơn là bản thân mình. Nó thường được coi là một đức tính tốt đẹp và có giá trị trong xã hội Phần Lan. Cần phân biệt với 'itsekkyys' (ích kỷ).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäitsekkyys"

Bảng chia từ (Declension) cho epäitsekkyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epäitsekkyys
Hänen epäitsekkyytensä on ihailtavaa.
(Sự vị tha của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
Biến cách số ít epäitsekkyyttä
Tarvitsemme enemmän epäitsekkyyttä maailmaan.
(Chúng ta cần nhiều sự vị tha hơn trên thế giới.)
Sở hữu cách số ít epäitsekkyyden
Epäitsekkyyden puute on ongelma.
(Sự thiếu vị tha là một vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều epäitsekkyydet
Hyvät teot ja epäitsekkyydet muistetaan aina.
(Những hành động tốt và sự vị tha luôn được ghi nhớ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Epäitsekkyytenä Maija antoi kaikki lelunsa pois."

    "Với tư cách là một người vị tha, Maija đã cho đi tất cả đồ chơi của mình."

  • "Hän toimi epäitsekkyytenä, ajatellen aina muita ensin."

    "Anh ấy hành động như một người vị tha, luôn nghĩ cho người khác trước."

  • "Epäitsekkyytenä eläminen on vaikeaa, mutta palkitsevaa."

    "Sống như một người vị tha thì khó khăn, nhưng đáng giá."

Biến cách Partitive
  • "Hän osoitti suurta epäitsekkyyttä auttaessaan naapureitaan."

    "Anh ấy đã thể hiện sự vị tha lớn khi giúp đỡ những người hàng xóm của mình."

  • "Meidän pitäisi arvostaa enemmän epäitsekkyyttä yhteiskunnassamme."

    "Chúng ta nên đánh giá cao sự vị tha hơn trong xã hội của mình."

  • "En odottanut häneltä sellaista epäitsekkyyttä."

    "Tôi đã không mong đợi sự vị tha như vậy từ anh ấy."