(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäjärjestelmällinen
B2
adjektiivi B2 Tổng quát

epäjärjestelmällinen

/ˈepæˌjærjestelmæˌlinen/
không có thứ tự
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäjärjestelmällinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Järjestelmän tai säännönmukaisuuden puuttuminen; ilman selkeää rakennetta tai logiikkaa.

Ý nghĩa của "epäjärjestelmällinen" trong tiếng Việt

Không được sắp xếp theo một thứ tự cụ thể; thiếu sự sắp xếp có hệ thống.

Câu ví dụ với "epäjärjestelmällinen"

  • "Hänen työskentelytapansa on epäjärjestelmällinen."

    "Cách làm việc của anh ấy không có trật tự."

  • "Epäjärjestelmällinen tiedostojen hallinta voi johtaa ongelmiin."

    "Việc quản lý tệp tin không có hệ thống có thể dẫn đến các vấn đề."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäjärjestelmällinen"

Đồng nghĩa

järjestyksetön (không có trật tự) satunnainen (ngẫu nhiên)

Trái nghĩa

Cách dùng "epäjärjestelmällinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäjärjestelmällinen' thường được dùng để mô tả những thứ không có trật tự, không có hệ thống hoặc không tuân theo một kế hoạch cụ thể. Nó mang ý nghĩa tiêu cực hơn so với 'satunnainen' (ngẫu nhiên), vì 'epäjärjestelmällinen' ngụ ý sự thiếu tổ chức và có thể gây khó khăn hoặc nhầm lẫn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäjärjestelmällinen"