epäjärjestelmällinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäjärjestelmällinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Järjestelmän tai säännönmukaisuuden puuttuminen; ilman selkeää rakennetta tai logiikkaa.
Ý nghĩa của "epäjärjestelmällinen" trong tiếng Việt
Không được sắp xếp theo một thứ tự cụ thể; thiếu sự sắp xếp có hệ thống.
Câu ví dụ với "epäjärjestelmällinen"
-
"Hänen työskentelytapansa on epäjärjestelmällinen."
"Cách làm việc của anh ấy không có trật tự."
-
"Epäjärjestelmällinen tiedostojen hallinta voi johtaa ongelmiin."
"Việc quản lý tệp tin không có hệ thống có thể dẫn đến các vấn đề."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäjärjestelmällinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäjärjestelmällinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäjärjestelmällinen' thường được dùng để mô tả những thứ không có trật tự, không có hệ thống hoặc không tuân theo một kế hoạch cụ thể. Nó mang ý nghĩa tiêu cực hơn so với 'satunnainen' (ngẫu nhiên), vì 'epäjärjestelmällinen' ngụ ý sự thiếu tổ chức và có thể gây khó khăn hoặc nhầm lẫn.