(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäjohdonmukainen
B2
adjective B2 General

epäjohdonmukainen

/ˈepæˌjohdonˌmukɑinen/
không nhất quán
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäjohdonmukainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole johdonmukainen; ristiriitainen.

Ý nghĩa của "epäjohdonmukainen" trong tiếng Việt

Không nhất quán, không đồng nhất; mâu thuẫn, không tương thích với một sự kiện hoặc tuyên bố khác.

Câu ví dụ với "epäjohdonmukainen"

  • "Hänen selityksensä oli epäjohdonmukainen."

    "Lời giải thích của anh ấy không nhất quán."

  • "Raportti oli epäjohdonmukainen ja vaikeaselkoinen."

    "Bản báo cáo không nhất quán và khó hiểu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäjohdonmukainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäjohdonmukainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäjohdonmukainen' dùng để chỉ sự thiếu nhất quán, mâu thuẫn trong suy nghĩ, lời nói hoặc hành động. Cần phân biệt với 'ristiriitainen' (mâu thuẫn) thường dùng để chỉ sự mâu thuẫn giữa hai sự vật, hiện tượng hoặc ý kiến.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäjohdonmukainen"