(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäkohteliaisuus
B1
substantiivi B1 Xã hội học, Tâm lý học

epäkohteliaisuus

/ˈepæˌkohteliːsuːs/
sự bất lịch sự
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäkohteliaisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Huono käytös, epäystävällisyys, tahdittomuus.

Ý nghĩa của "epäkohteliaisuus" trong tiếng Việt

Hành vi thô lỗ, khiếm nhã, thiếu lịch sự; sự bất lịch sự.

Câu ví dụ với "epäkohteliaisuus"

  • "Hänen epäkohteliaisuutensa oli ilmeistä."

    "Sự bất lịch sự của anh ta rất rõ ràng."

  • "En siedä epäkohteliaisuutta."

    "Tôi không thể chịu được sự bất lịch sự."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäkohteliaisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäkohteliaisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäkohteliaisuus' chỉ sự thiếu lịch sự, hành vi thô lỗ một cách tổng quát. Cần phân biệt với các sắc thái khác của sự bất lịch sự.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäkohteliaisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho epäkohteliaisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epäkohteliaisuus
Epäkohteliaisuus on vastenmielistä.
(Sự bất lịch sự thì đáng ghét.)
Biến cách số ít epäkohteliaisuutta
En siedä epäkohteliaisuutta.
(Tôi không chịu được sự bất lịch sự.)
Sở hữu cách số ít epäkohteliaisuuden
Epäkohteliaisuuden hinta on korkea.
(Cái giá của sự bất lịch sự thì đắt.)
Nguyên thể số nhiều epäkohteliaisuudet
Hänen epäkohteliaisuutensa loukkasivat minua.
(Những hành vi bất lịch sự của anh ấy đã xúc phạm tôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän kärsi epäkohteliaisuudelta minua kohtaan."

    "Anh ấy đã chịu đựng sự bất lịch sự từ tôi."

  • "En odottanut sellaista epäkohteliaisuudelta sinulta."

    "Tôi không ngờ sự bất lịch sự như vậy từ bạn."

  • "Hän suojeli minua epäkohteliaisuudelta julkisessa tilaisuudessa."

    "Anh ấy đã bảo vệ tôi khỏi sự bất lịch sự ở nơi công cộng."

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "En siedä epäkohteliaisuutta."

    "Tôi không chịu được sự bất lịch sự."

  • "Hän osoitti epäkohteliaisuutta minua kohtaan."

    "Anh ấy đã thể hiện sự bất lịch sự đối với tôi."

  • "Anteeksi epäkohteliaisuutta, mutta minun täytyy lähteä."

    "Xin lỗi vì sự bất lịch sự, nhưng tôi phải đi."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hän loukkasi minua epäkohteliaisuudellaan."

    "Anh ấy đã xúc phạm tôi bằng sự bất lịch sự của mình."

  • "Epäkohteliaisuudella ei saavuteta mitään hyvää."

    "Không thể đạt được điều gì tốt đẹp bằng sự bất lịch sự."

  • "Vastasin hänen epäkohteliaisuudellaan samalla mitalla."

    "Tôi đã đáp trả sự bất lịch sự của anh ta bằng chính sự bất lịch sự."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Epäkohteliaisuuksin hän vastasi minulle, vaikka olin yrittänyt auttaa häntä."

    "Anh ta trả lời tôi một cách thô lỗ, mặc dù tôi đã cố gắng giúp anh ta."

  • "Hän käyttäytyi epäkohteliaisuuksin koko illan, mikä ärsytti kaikkia."

    "Anh ta cư xử một cách thô lỗ suốt buổi tối, điều này khiến mọi người khó chịu."

  • "Epäkohteliaisuuksin toimien hän menetti nopeasti kaikkien kunnioituksen."

    "Hành động một cách thô lỗ, anh ta nhanh chóng mất đi sự tôn trọng của mọi người."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen epäkohteliaisuutensa loukkasi minua syvästi."

    "Sự bất lịch sự của anh ấy đã làm tổn thương tôi sâu sắc."

  • "En ymmärrä epäkohteliaisuuttasi minua kohtaan."

    "Tôi không hiểu sự bất lịch sự của bạn đối với tôi."

  • "Epäkohteliaisuutenne oli todella tarpeetonta tässä tilanteessa."

    "Sự bất lịch sự của bạn thực sự là không cần thiết trong tình huống này."