epäkohtelias
/ˈepæˌkohtelias/
vô lễ
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäkohtelias"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka käyttäytyy huonosti ja osoittaa puutetta kunnioituksesta toisia kohtaan.
Ý nghĩa của "epäkohtelias" trong tiếng Việt
Thiếu tôn trọng, vô lễ, hỗn láo.
Câu ví dụ với "epäkohtelias"
-
"Hänen käytöksensä oli erittäin epäkohteliasta."
"Hành vi của anh ta vô cùng vô lễ."
-
"On epäkohteliasta puhua suu täynnä."
"Nói chuyện khi miệng còn đầy thức ăn là vô lễ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäkohtelias"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäkohtelias" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäkohtelias' dùng để chỉ hành vi thiếu tôn trọng, vô lễ với người khác. Cần phân biệt với 'röyhkeä', mang nghĩa xấc xược, tráo trở hơn.