(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epälooginen
B2
adjective B2 Toán học, Tâm lý học, Triết học

epälooginen

/ˈepæˌloːɡinen/
vô lý
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epälooginen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei ole looginen; järjenvastainen.

Ý nghĩa của "epälooginen" trong tiếng Việt

Không hợp lý, phi lý; dựa trên cảm xúc hơn là lý trí.

Câu ví dụ với "epälooginen"

  • "Hänen selityksensä oli täysin epälooginen."

    "Lời giải thích của anh ấy hoàn toàn vô lý."

  • "On epäloogista olettaa, että kaikki ongelmat ratkeavat itsestään."

    "Thật vô lý khi cho rằng mọi vấn đề sẽ tự giải quyết."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epälooginen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epälooginen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epälooginen' thường được sử dụng khi một điều gì đó mâu thuẫn với logic hoặc lý trí. Nó có thể tương đương với 'bất hợp lý' hoặc 'phi lý' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'outo' (kỳ lạ) hoặc 'yllättävä' (bất ngờ) vì 'epälooginen' nhấn mạnh sự thiếu logic.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epälooginen"