(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäluonnollinen
B2
adjective B2 Tổng quát

epäluonnollinen

/ˈepæˌluonːolːinen/
phi tự nhiên
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäluonnollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mikä ei ole luonnollista; keinotekoinen, teennäinen tai odottamaton.

Ý nghĩa của "epäluonnollinen" trong tiếng Việt

Không tự nhiên, trái với tự nhiên, không bình thường hoặc không như mong đợi.

Câu ví dụ với "epäluonnollinen"

  • "Hänen käytöksensä oli epäluonnollista."

    "Hành vi của anh ấy thật bất thường."

  • "Epäluonnollinen ympäristö voi aiheuttaa stressiä eläimille."

    "Môi trường phi tự nhiên có thể gây căng thẳng cho động vật."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäluonnollinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epäluonnollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epäluonnollinen' mang nghĩa không tự nhiên, trái với quy luật tự nhiên hoặc không như mong đợi. Nó thường được dùng để miêu tả những thứ không bình thường, giả tạo hoặc bất thường. Cần phân biệt với 'luonnoton' (vô cảm, tàn nhẫn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäluonnollinen"