epäluotettava
/ˈepæˌluo̯tetːɑʋɑ/
bạn bè không đáng tin
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäluotettava"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jota ei voi luottaa; sellainen, johon ei voi pitää.
Ý nghĩa của "epäluotettava" trong tiếng Việt
Không đáng tin cậy, không thể dựa vào được.
Câu ví dụ với "epäluotettava"
-
"Hän on epäluotettava henkilö."
"Anh ta là một người không đáng tin."
-
"Tämä tieto on epäluotettava."
"Thông tin này không đáng tin cậy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäluotettava"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäluotettava" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này dùng để chỉ người hoặc vật mà không thể tin tưởng được. Cần phân biệt với 'petollinen' (xảo trá, lừa dối) vì 'epäluotettava' chỉ sự không đáng tin cậy nói chung.