epäluotettavuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäluotettavuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus olla epäluotettava; tila, jossa ei voi luottaa tai tukeutua.
Ý nghĩa của "epäluotettavuus" trong tiếng Việt
Tính không đáng tin cậy; trạng thái không thể tin tưởng hoặc dựa dẫm vào.
Câu ví dụ với "epäluotettavuus"
-
"Hänen epäluotettavuutensa on tehnyt hänestä kelpaamattoman johtajan."
"Sự không đáng tin của anh ta đã khiến anh ta không đủ tư cách làm lãnh đạo."
-
"Epäluotettavuus on suuri ongelma nyky-yhteiskunnassa."
"Tính không đáng tin là một vấn đề lớn trong xã hội hiện đại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäluotettavuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäluotettavuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này chỉ tính chất không đáng tin cậy, sự thiếu tin tưởng vào một người hoặc một vật. Cần phân biệt với các từ chỉ sự nghi ngờ (epäilys).
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäluotettavuus"
Bảng chia từ (Declension) cho epäluotettavuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epäluotettavuus |
Hänen epäluotettavuus on suuri ongelma.
(Sự không đáng tin cậy của anh ấy là một vấn đề lớn.)
|
| Biến cách số ít | epäluotettavuutta |
En siedä tällaista epäluotettavuutta.
(Tôi không thể chịu đựng sự không đáng tin cậy như vậy.)
|
| Sở hữu cách số ít | epäluotettavuuden |
Epäluotettavuuden vaikutukset ovat laajat.
(Tác động của sự không đáng tin cậy là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epäluotettavuudet |
Yrityksessä on havaittu useita epäluotettavuuksia.
(Nhiều trường hợp không đáng tin cậy đã được phát hiện trong công ty.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän jätti minut pulaan kaikesta epäluotettavuuksineen."
"Anh ấy bỏ mặc tôi trong khó khăn với tất cả sự không đáng tin cậy của mình."
-
"Projektin epäonnistuminen johtui monista tekijöistä, suurimpana niistä johtajan epäluotettavuuksineen."
"Sự thất bại của dự án là do nhiều yếu tố, lớn nhất trong số đó là sự không đáng tin cậy của người quản lý."
-
"Tämä sopimus on mitätön kaikine epäluotettavuuksineen."
"Hợp đồng này vô hiệu với tất cả sự không đáng tin cậy của nó."