(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epäluotettavuus
B2
substantiivi B2 Đạo đức, Tâm lý học, Xã hội học

epäluotettavuus

/ˈepæˌluotetːɑʋuːs/
tính không đáng tin
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epäluotettavuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla epäluotettava; tila, jossa ei voi luottaa tai tukeutua.

Ý nghĩa của "epäluotettavuus" trong tiếng Việt

Tính không đáng tin cậy; trạng thái không thể tin tưởng hoặc dựa dẫm vào.

Câu ví dụ với "epäluotettavuus"

  • "Hänen epäluotettavuutensa on tehnyt hänestä kelpaamattoman johtajan."

    "Sự không đáng tin của anh ta đã khiến anh ta không đủ tư cách làm lãnh đạo."

  • "Epäluotettavuus on suuri ongelma nyky-yhteiskunnassa."

    "Tính không đáng tin là một vấn đề lớn trong xã hội hiện đại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäluotettavuus"

Đồng nghĩa

epäluotettavuuden tunne (cảm giác không đáng tin)

Trái nghĩa

Cách dùng "epäluotettavuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này chỉ tính chất không đáng tin cậy, sự thiếu tin tưởng vào một người hoặc một vật. Cần phân biệt với các từ chỉ sự nghi ngờ (epäilys).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epäluotettavuus"

Bảng chia từ (Declension) cho epäluotettavuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epäluotettavuus
Hänen epäluotettavuus on suuri ongelma.
(Sự không đáng tin cậy của anh ấy là một vấn đề lớn.)
Biến cách số ít epäluotettavuutta
En siedä tällaista epäluotettavuutta.
(Tôi không thể chịu đựng sự không đáng tin cậy như vậy.)
Sở hữu cách số ít epäluotettavuuden
Epäluotettavuuden vaikutukset ovat laajat.
(Tác động của sự không đáng tin cậy là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều epäluotettavuudet
Yrityksessä on havaittu useita epäluotettavuuksia.
(Nhiều trường hợp không đáng tin cậy đã được phát hiện trong công ty.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän jätti minut pulaan kaikesta epäluotettavuuksineen."

    "Anh ấy bỏ mặc tôi trong khó khăn với tất cả sự không đáng tin cậy của mình."

  • "Projektin epäonnistuminen johtui monista tekijöistä, suurimpana niistä johtajan epäluotettavuuksineen."

    "Sự thất bại của dự án là do nhiều yếu tố, lớn nhất trong số đó là sự không đáng tin cậy của người quản lý."

  • "Tämä sopimus on mitätön kaikine epäluotettavuuksineen."

    "Hợp đồng này vô hiệu với tất cả sự không đáng tin cậy của nó."