epäluulo
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäluulo"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Luottamuksen puute, epäilevä asenne.
Ý nghĩa của "epäluulo" trong tiếng Việt
Sự nghi ngờ, thiếu tin tưởng.
Câu ví dụ với "epäluulo"
-
"Hänen epäluulonsa oli aiheellista."
"Sự nghi ngờ của anh ấy là có cơ sở."
-
"Epäluulo valtasi hänet, kun hän kuuli uutisen."
"Sự nghi ngờ chiếm lấy anh ấy khi anh ấy nghe tin đó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäluulo"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäluulo" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäluulo' thường được dùng để chỉ sự thiếu tin tưởng nói chung. Cần phân biệt với 'epäilys', có thể chỉ một nghi ngờ cụ thể hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "epäluulo"
Bảng chia từ (Declension) cho epäluulo:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | epäluulo |
Hänen käytöksensä herätti epäluuloa.
(Hành vi của anh ấy gây ra sự nghi ngờ.)
|
| Biến cách số ít | epäluuloa |
Minulla on epäluuloa häntä kohtaan.
(Tôi có sự nghi ngờ đối với anh ta.)
|
| Sở hữu cách số ít | epäluulon |
Epäluulon ilmapiiri vallitsi kokouksessa.
(Bầu không khí nghi ngờ bao trùm cuộc họp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | epäluulot |
Hänen sanansa herättivät epäluulot meissä.
(Lời nói của anh ấy đã gây ra sự nghi ngờ trong chúng tôi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lähti kokouksesta epäluulotta."
"Anh ấy rời khỏi cuộc họp mà không có sự nghi ngờ."
-
"Elämä epäluulotta olisi paljon helpompaa."
"Cuộc sống mà không có sự nghi ngờ sẽ dễ dàng hơn nhiều."
-
"Lapset leikkivät epäluulotta toistensa kanssa."
"Những đứa trẻ chơi với nhau mà không có sự nghi ngờ."
-
"Hän kohteli minua epäluulolla."
"Anh ấy đối xử với tôi bằng sự nghi ngờ."
-
"Epäluulolla hän tarkasti jokaisen oven ja ikkunan."
"Với sự nghi ngờ, anh ấy kiểm tra mọi cánh cửa và cửa sổ."
-
"Työpaikalla on ilmapiiri, joka on täynnä epäluulolla."
"Nơi làm việc có một bầu không khí tràn ngập sự nghi ngờ."