(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epämääräinen
B1
Adjektiivi B1 Chung

epämääräinen

/ˈepæˌmæːræi̯nen/
hiểu biết mơ hồ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epämääräinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jota ei ole selvästi ilmaistu, tunnettu, kuvattu tai päätetty.

Ý nghĩa của "epämääräinen" trong tiếng Việt

Không được diễn đạt, biết đến, mô tả hoặc quyết định một cách rõ ràng.

Câu ví dụ với "epämääräinen"

  • "Hänen vastauksensa oli epämääräinen."

    "Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ."

  • "Sopimuksen ehdot olivat epämääräiset."

    "Các điều khoản của thỏa thuận không rõ ràng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epämääräinen"

Đồng nghĩa

summittainen (ước chừng)

Trái nghĩa

Cách dùng "epämääräinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epämääräinen' dùng để chỉ những thứ không rõ ràng, mơ hồ, không được xác định rõ. Nó có sắc thái mạnh hơn so với từ 'hämärä' (mờ ám) và thường được dùng trong các tình huống cần sự chính xác hoặc rõ ràng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epämääräinen"