(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epämiellyttävä
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

epämiellyttävä

/ˈepæˌmiellytˈtæʋæ/
khó chịu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epämiellyttävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, joka aiheuttaa pahaa oloa, inhoa tai vastenmielisyyttä.

Ý nghĩa của "epämiellyttävä" trong tiếng Việt

Rất khó chịu khi nhìn, trải nghiệm hoặc cân nhắc.

Câu ví dụ với "epämiellyttävä"

  • "Tämä haju on epämiellyttävä."

    "Mùi này thật khó chịu."

  • "Minulla oli epämiellyttävä tunne vatsassa."

    "Tôi có cảm giác khó chịu trong bụng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epämiellyttävä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epämiellyttävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epämiellyttävä' thường được dùng để chỉ những điều gây khó chịu về mặt cảm xúc hoặc giác quan. Có thể dịch thoáng là 'khó chịu', 'bực mình', 'gây khó chịu'. Cần phân biệt với 'ärsyttävä' (gây kích ứng, chọc tức).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epämiellyttävä"