(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epämiellyttävyys
B2
substantiivi B2 Chung

epämiellyttävyys

/ˈepæˌmiellytːævyːs/
sự thiếu hấp dẫn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epämiellyttävyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin ei ole miellyttävä; miellyttävyyden puute.

Ý nghĩa của "epämiellyttävyys" trong tiếng Việt

Sự không hấp dẫn; sự thiếu hấp dẫn.

Câu ví dụ với "epämiellyttävyys"

  • "Hänen epämiellyttävyytensä oli ilmeistä."

    "Sự thiếu hấp dẫn của anh ta là rõ ràng."

  • "Tämän kirjan epämiellyttävyys johtuu sen synkästä aiheesta."

    "Sự thiếu hấp dẫn của cuốn sách này là do chủ đề u ám của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epämiellyttävyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epämiellyttävyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này chỉ sự thiếu hấp dẫn hoặc không dễ chịu về mặt cảm xúc hoặc thị giác. Nó có thể được dùng để mô tả một người, vật, hoặc tình huống. Cần phân biệt với 'rumuus' (xấu xí về ngoại hình) và 'inhottavuus' (gây ghê tởm).

Bảng chia từ (Taivutus) của "epämiellyttävyys"

Bảng chia từ (Declension) cho epämiellyttävyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít epämiellyttävyys
Epämiellyttävyys tässä tilanteessa on ilmeinen.
(Sự khó chịu trong tình huống này là hiển nhiên.)
Biến cách số ít epämiellyttävyyttä
En halua tuntea epämiellyttävyyttä.
(Tôi không muốn cảm thấy sự khó chịu.)
Sở hữu cách số ít epämiellyttävyyden
Epämiellyttävyyden tunne valtasi hänet.
(Cảm giác khó chịu xâm chiếm anh ta.)
Nguyên thể số nhiều epämiellyttävyydet
Elämässä on monia epämiellyttävyyksiä.
(Có nhiều điều khó chịu trong cuộc sống.)