(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa epämoraalinen
B2
adjektiivi B2 Đạo đức học, Triết học

epämoraalinen

/ˈepæˌmorɑːlinen/
vô đạo đức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "epämoraalinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

moraalin vastainen, moraalittomuutta osoittava tai sisältävä

Ý nghĩa của "epämoraalinen" trong tiếng Việt

Thiếu cảm nhận đạo đức; không quan tâm đến tính đúng sai của một điều gì đó.

Câu ví dụ với "epämoraalinen"

  • "Hänen käytöksensä oli epämoraalista."

    "Hành vi của anh ta là vô đạo đức."

  • "On epämoraalista hyväksikäyttää toisten heikkoutta."

    "Việc lợi dụng điểm yếu của người khác là vô đạo đức."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epämoraalinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "epämoraalinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'epämoraalinen' thường được sử dụng khi hành động hoặc quan điểm đi ngược lại các giá trị đạo đức được chấp nhận rộng rãi. Cần phân biệt với 'amoraalinen' (không có đạo đức), chỉ sự thiếu nhận thức về đạo đức.

Bảng chia từ (Taivutus) của "epämoraalinen"