epäoikeudenmukainen
Định nghĩa & Giải nghĩa "epäoikeudenmukainen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka ei ole oikeudenmukainen; kohtuuton, epäpuolueellinen.
Ý nghĩa của "epäoikeudenmukainen" trong tiếng Việt
Công bằng, vô tư; chính đáng.
Câu ví dụ với "epäoikeudenmukainen"
-
"Elämä ei ole aina oikeudenmukaista, mutta sen ei pitäisi olla epäoikeudenmukaista."
"Cuộc sống không phải lúc nào cũng công bằng, nhưng nó không nên bất công."
-
"On epäoikeudenmukaista, että jotkut ihmiset saavat kaiken ilmaiseksi."
"Thật bất công khi một số người nhận được mọi thứ miễn phí."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "epäoikeudenmukainen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "epäoikeudenmukainen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'epäoikeudenmukainen' mang nghĩa không công bằng, bất công. Cần phân biệt với 'oikeudenmukainen' (công bằng) và các sắc thái khác của công bằng trong tiếng Việt.